D
Dicread
HomeDictionaryFfuture

future

tương lai / tương lai

/ˈfjuːt͡ʃə/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: futures

Tnày gi lên cm giác vsmong đợi, skhông chc chn và nhng tim năng. Đây là mt không gian trong tâm trí, nơi các khnăng tn ti trước khi chúng trthành hin thc. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày thường mang sc nng vmt cm xúcdao động tnim hy vng lc quan cho đến ni lo âu vstn ti. Khác vi ttomorrow (ngày mai) vn mang tính cthvà tc thi, future (tương lai) có thlà mt chân tri tru tượng, vô tn hoc là mt khong thi gian được xác định rõ ràng. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày hot động như mt du mc ca định mnh hoc mt schuyn đổi tt yếu. Nó mô tmt trng thái chưa đạt được nhưng được kvng sxy ra, thường được dùng trong bi cnh nghnghip hoc gia đình (ví dụ: future spouse - vhoc chng tương lai) để chmt ltrình đã được hoch định.

Uncountable when referring to the general stretch of time ahead of us ('the future is bright'). Countable when referring to a specific person's destiny or a particular version of what might happen ('they have very different futures planned').

Ý nghĩa

Danh từtương lai

Khoảng thời gian sẽ diễn ra sau thời điểm hiện tại

"No one can predict what will happen in the distant future."

Không ai có thể dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai xa.

Tính từtương lai

Tồn tại hoặc xảy ra vào một thời điểm muộn hơn; định sẵn là sẽ trở thành

"She is a future candidate for the position of CEO."

Cô ấy là một ứng viên tiềm năng cho vị trí CEO trong tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error