D
Dicread
HomeDictionaryRredemption

redemption

sự chuộc lỗi / sự chuộc lại / việc quy đổi
Danh từ

redemption mang mt sc thái ý nghĩa đa dng, tùy thuc vào vic nó được dùng trong bi cnh tôn giáo, đạo đức hay thương mi. Đim chung ct lõi ca tnày là hành động "ly li" hoc "khôi phc" mt giá trị đã bmt hoc btn hi.

Ý nghĩa

Danh từsự chuộc lỗi

Hành động cứu rỗi ai đó khỏi sai lầm, cái ác hoặc trạng thái đau khổ, thường thông qua quá trình sám hối hoặc đổi mới tâm linh

"He spent the rest of his life seeking redemption for his past crimes."

Ông ấy đã dành phần còn lại của cuộc đời để tìm kiếm sự chuộc lỗi cho những tội ác trong quá khứ.

Danh từsự chuộc lại

Hành động giành lại quyền sở hữu một thứ gì đó bằng cách trả tiền, hoặc hành động thanh toán một khoản nợ để thu hồi tài sản

"The pawn shop owner agreed to the redemption of the jewelry after the full price was paid."

Chủ tiệm cầm đồ đã đồng ý cho chuộc lại đồ trang sức sau khi toàn bộ số tiền đã được thanh toán.

Danh từviệc quy đổi

Quá trình trao đổi một phiếu giảm giá, phiếu mua hàng hoặc điểm thưởng để lấy một phần thưởng cụ thể hoặc giá trị tiền mặt

"The store offers a redemption center for loyalty points."

Cửa hàng cung cấp một trung tâm quy đổi cho các điểm thưởng khách hàng thân thiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error