D
Dicread
HomeDictionaryPpessimist

pessimist

người bi quan
Danh từ
Số nhiều: pessimists

pessimist dùng để chmt người có thế gii quan tiêu cc, luôn dự đoán nhng kết quxu nht hoc tin rng mi chuyn skhông din ra theo ý mun. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "người bi quan". Đim mu cht ca pessimist là stp trung vào mt ti hoc nhng ri ro timn, trái ngược hoàn toàn vi optimist (người lc quan).

Skhác bit vsc thái

Mc dù cpessimist và cynic đều có thnhìn nhn svic mt cách tiêu cc, nhưng chúng mang sc thái rt khác nhau. Mt pessimist đơn thun là người lo sợ điu ti tsxy ra (ví dụ: lo rng tri smưa vào ngày cưới), trong khi mt cynic là người hoài nghi về động cơ ca người khác, tin rng con người hành động chvì ích kchkhông phi vì lòng tt.

pessimist: Tp trung vào kết quxu (lo âu, bi quan).
cynic: Tp trung vào sthiếu tin tưởng vào bn cht con người (hoài nghi, ma mai).

Lưu ý khi sdng

Khi sdng tnày, cn phân bit gia vic mô tmt tính cách chu và mt trng thái tm thi. Nếu mt người chỉ đang cm thy bun hoc tuyt vng trong mt thi đim nht định, hãy dùng tính tpessimistic thay vì danh tpessimist để tránh dán nhãn hlà mt "người bi quan" sut đời.

Đúng: He is being pessimistic about the current situation (Anhy đang bi quan vtình hình hin ti - trng thái tm thi).
Đúng: He is a lifelong pessimist (Anhy là mt người bi quan sut đời - đặc đim tính cách).

Vmt ngpháp, pessimist là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngsố ít, bn phi đi kèm vi mo tnhư a hoc the (ví dụ: a pessimist).

Ý nghĩa

Danh từngười bi quan

Một người có xu hướng nhìn thấy khía cạnh tồi tệ nhất của mọi việc hoặc tin rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra

He is such a pessimist that he expects the project to fail before it even begins.

Anh ấy là một người bi quan đến mức anh ấy mong đợi dự án sẽ thất bại ngay cả trước khi nó bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error