D
Dicread
HomeDictionaryFfaith

faith

niềm tin / đức tin / tôn giáo

/feɪθ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: faiths

faith đặc trưng bi mt bước nhy vt vượt ra ngoài nhng bng chng hu hình. Khác vi trust (stin cy), vn thường được xây dng da trên lch svsự đáng tin cy, faith hàm ý mt nim tin kiên định vn tn ti ngay ckhi thiếu ht bng chng hoc trong nhng thi đim nghi ngờ. Trong bi cnh đời thường, tnày mô tsphthuc tâm lý không lay chuyn vào tính cách hoc knăng ca mt ai đó. Nó mang sc thái tích cc và ủng hộ, cho thy mt sự đầu tư cm xúc sâu sc vào mt kết qutt đẹp. Trong bi cnh tôn giáo, ý nghĩa ca tnày chuyn tstin tưởng cá nhân sang shòa hp tâm linh vi mt quyn năng cao hơn hoc mt hthng nim tin có cu trúc. Ti đây, nó đại din cho ctrng thái tin tưởng ni tâm ln danh tính bên ngoài khi thuc vmt tôn giáo cthể.

Uncountable when describing the general feeling of trust ('I have faith in you') or spiritual devotion. Countable when referring to specific organized religions ('The city is home to many different faiths').

Ý nghĩa

Danh từniềm tin

Sự tin tưởng hoặc tin cậy tuyệt đối vào một ai đó hoặc điều gì đó

"She has total faith in her doctor's ability to cure her."

Cô ấy hoàn toàn tin tưởng vào khả năng chữa bệnh của bác sĩ.

Danh từđức tin

Niềm tin mãnh liệt vào Thiên Chúa hoặc các giáo lý tôn giáo, dựa trên sự cảm nhận tâm linh thay vì bằng chứng thực tế

"Their shared faith provided them with strength during the crisis."

Đức tin chung đã tiếp thêm sức mạnh cho họ trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từtôn giáo

Một hệ thống niềm tin tôn giáo cụ thể

"People of all faiths were welcome to attend the community center."

Những người thuộc mọi tôn giáo đều được chào đón đến trung tâm cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error