D
Dicread
HomeDictionaryLlight

light

ánh sáng

/lʌɪt/

Danh từ
Số nhiều: lightsQuá khứ: litPhân từ 2: litV-ing: lightingSo sánh hơn: lighterSo sánh nhất: lightest

Thut ngnày đề cp cthể đến bc xạ đin tmà mt người có thnhìn thy được, nhm phân bit vi các dng bc xkhác như tia X hay tia hng ngoi. Đây là điu kin cơ bn cho snhn thc thgiác, to ra độ tương phn và màu sc giúp các sinh vt định hướng trong môi trường xung quanh. Xét theo nghĩa khái nim rng hơn, danh tnày thường tượng trưng cho tri thc, stht hoc sthc tnh vmt tâm linh. Schuyn đổi tbóng ti sang ánh sáng thường đại din cho bước chuyn tsthiếu hiu biết sang thu sut, hoc ttuyt vng sang hy vng, khiến nó trthành mt mô típ trung tâm trong ccác cuc tho lun khoa hc ln triết hc.

Ý nghĩa

Danh từánh sáng

Tác nhân tự nhiên kích thích thị giác và làm cho mọi vật trở nên hiển hiện

"The morning light filtered through the curtains."

Ánh sáng buổi sáng len lỏi qua những tấm rèm.

Ví dụ

I can't see a thing in this light.

Tôi chẳng thể nhìn thấy gì trong điều ánh sáng này.

Look, the light is finally hitting the painting perfectly!

Nhìn kìa, ánh sáng cuối cùng cũng chiếu vào bức tranh một cách hoàn hảo!

God, the light in this office is just soul-crushing.

Trời ạ, ánh sáng trong văn phòng này thật là u ám đến mức thê thảm.

Turn off the light before you leave the room.

Hãy tắt đèn trước khi rời khỏi phòng.

Wait, the light is changing, we have to go now!

Đợi đã, đèn đang chuyển màu, chúng ta phải đi ngay thôi!

I need more light to see the fine print.

Tôi cần thêm ánh sáng để đọc được những dòng chữ nhỏ này.

The flashing light on the dashboard is terrifying me.

Chiếc đèn nhấp nháy trên bảng điều khiển làm tôi phát hoảng.

Cụm từ kết hợp

natural light

ánh sáng tự nhiên

The studio has great natural light.

Studio này có ánh sáng tự nhiên rất tuyệt.

artificial light

ánh sáng nhân tạo

I can't work under artificial light for too long.

Tôi không thể làm việc dưới ánh sáng nhân tạo quá lâu.

soft light

ánh sáng dịu

The photographer used a soft light for the portrait.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng ánh sáng dịu cho bức chân dung.

harsh light

ánh sáng gắt

The harsh light of the interrogation room was blinding.

Ánh sáng gắt trong phòng thẩm vấn làm tôi chói mắt.

dim light

ánh sáng mờ

They whispered in the dim light of the hallway.

Họ thì thầm trong ánh sáng mờ ảo của hành lang.

Thành ngữ & Tục ngữ

see the light

ngộ ra, hiểu ra

After hours of arguing, he finally saw the light.

Sau nhiều giờ tranh luận, cuối cùng anh ấy cũng đã hiểu ra vấn đề.

bring to light

đưa ra ánh sáng

The investigation brought new evidence to light.

Cuộc điều tra đã đưa những bằng chứng mới ra ánh sáng.

light at the end of the tunnel

ánh sáng cuối đường hầm

I can finally see the light at the end of the tunnel with this project.

Cuối cùng tôi cũng thấy ánh sáng cuối đường hầm với dự án này.

Từ nguyên

Được bt ngun thai gc triêng bit: nghĩa vschiếu sáng đến ttiếng Anh clēoht, ttiếng Proto-Germanic *leuht-, xut phát tgc PIE *leuk- (ta sáng). Nghĩa vtrng lượng và màu sc đến ttiếng Anh clēohte, ttiếng Proto-Germanic *liuhtaz, bt ngun tgc PIE *leugwh- (nhvtrng lượng).

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error