D
Dicread
HomeDictionaryGgrim

grim

ảm đạm / kiên quyết
Tính từ
So sánh hơn: grimmerSo sánh nhất: grimmest

grim mang sc thái biu cm mnh mẽ, thường gi lên cm giác nng nề, thiếu hy vng hoc skhc nghit. Khi mô tvbngoài hoc mt tình hung, nó không chỉ đơn thun là "bun" hay "xu", mà là skết hp gia vu ám và cm giác đáng sợ, khiến người ta cm thy lo âu hoc tuyt vng. Ví dụ, mt "grim expression" không chlà khuôn mt không vui, mà là mt vmt nghiêm trng đến mc gây áp lc hoc báo hiu điu chng lành.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, grim có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln:

Khi nói vtình cnh hoc ngoi hình: grim tương đương vi su ám, đáng sợ. Nó thường được dùng để mô tnhng nơi chn hoc vin cnh tăm ti, như chiến trường hoc mt tương lai không có li thoát. So vi gloomy (u ám, bun ru), grim mang tính đe da và khc nghit hơn nhiu.

Khi nói vthái độ hoc ý chí: grim li mang nghĩa kiên quyết, cng rn. Đây là squyết tâm ny sinh tmt tình thế khó khăn, mt skiên trì đầy nghiêm khc và không khoan nhượng. Ví dụ, grim determination mô tmt squyết tâm mãnh lit dù biết rng ththách trước mt là cc kgian nan.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch grim mt cách quá đơn gin thành "nghiêm túc" (serious). Tuy nhiên, serious là mt ttrung tính, trong khi grim luôn mang theo mt cm xúc tiêu cc hoc áp lc nng nề.

Sai: He had a grim look on his face (Anhy có vmt nghiêm túc) -> Cách dch này làm mt đi sc thái đáng shoc u ám ca từ.
✅ Đúng: He had a grim look on his face (Anhy có vmt u ám/đáng sợ) -> Gi lên scăng thng hoc mt đim báo xu.

Vmt ngpháp, grim là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Khi dùng để mô tả ý chí, nó thường đi kèm vi các danh tnhư determination (squyết tâm) hoc resolve (skiên định).

Ý nghĩa

Tính từảm đạm

u ám, đáng sợ hoặc gây kinh hãi về mặt ngoại hình

The soldiers marched into the grim reality of the trenches.

Những người lính tiến vào thực tại ảm đạm của những chiến hào.

Tính từkiên quyết

quyết tâm và không nao núng, thường theo một cách nghiêm khắc hoặc cứng rắn

She set her jaw with a grim determination to finish the race.

Cô ấy mím chặt môi với một sự quyết tâm kiên quyết để hoàn thành cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error