D
Dicread
HomeDictionaryAanguish

anguish

nỗi đau đớn / làm khổ sở
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: anguishedPhân từ 2: anguishedV-ing: anguishing

anguish mô tmt trng thái đau đớn cc độ, thường mang sc thái nng nvà sâu sc hơn nhiu so vi nhng tnhư pain hay sadness. Tnày không chỉ đơn thun là cm giác đau, mà là sgiày vò, dn vt khiến con người cm thy tuyt vng hoc kit quệ. Sc thái ý nghĩa Khi dùng để chni đau tinh thn, anguish gi lên hìnhnh ca sự đau khtt cùng, thường gn lin vi nhng mt mát ln lao hoc shi hn mun màng. Nó mang tính cht mãnh lit và kéo dài, to ra mt áp lc tâm lý nng nề. Khi dùng để chni đau thxác, anguish không chlà cm giác đau ti mt đim, mà là squn qui, đau đớn ddi đến mc không thchu đựng ni. Phân bit vi các ttương đồng anguish so vi sorrow: Trong khi sorrow là ni bun sâu sc (thường đi kèm vi stĩnh lng), thì anguish mang tính cht kch lit, ddi và đầy biến động hơn. anguish so vi agony: Hai tnày rt gn nghĩa. Tuy nhiên, agony thường nhn mnh vào cường độ ca cơn đau (đặc bit là thxác), còn anguish thường nghiêng vsdn vt và ni khtâm vmt tinh thn. Ví dvn dng Đúng: The anguish of losing a child (Ni đau khtt cùng khi mt con) - Sdng anguish để nhn mnh stan nát cõi lòng. Sai: I feel some anguish in my finger (Tôi thy hơi đaungón tay) - Trong trường hp này, dùng pain stnhiên hơn vì anguish quá nng ncho mt vết thương nhỏ.

Ý nghĩa

Danh từnỗi đau đớn

Sự đau khổ hoặc phiền muộn cực độ về mặt tinh thần, thường gây ra bởi nỗi đau buồn, sự sợ hãi hoặc lo âu nghiêm trọng

"The look of anguish on her face was heartbreaking."

Vẻ mặt đau đớn của cô ấy thật khiến người ta tan nát lòng.

Ngoại động từlàm khổ sở
[~ someone]

Khiến ai đó phải trải qua nỗi đau đớn nghiêm trọng về mặt tinh thần hoặc thể xác

"The memory of the accident continued to anguish him for years."

Ký ức về vụ tai nạn tiếp tục làm anh ấy khổ sở trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error