D
Dicread
HomeDictionaryTtherapy

therapy

liệu pháp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: therapiesQuá khứ: therapyPhân từ 2: therapyV-ing: therapySo sánh hơn: more therapySo sánh nhất: most therapy

Thut ngnày bao hàm mt phm vi rng ln các can thip y tế và tâm lý, tnhng quy trình lâm sàng có cu trúc cht chcho đến nhng cuc đối thoi htrmở. Đặc đim cơ bn ca nó là phương pháp tiếp cn hướng ti mc tiêu sc khe, trong đó mt chuyên gia shướng dn bnh nhân đạt đến trng thái hi phc hoc ci thin chc năng hot động.

Trong cách sdng hin đại, tnày đã mrng ra ngoài phm vi lâm sàng để mô tbt khot động nào mang li sgii ta cm xúc hoc gim căng thng. Điu này thhin rõ qua các thut ngthông tc như retail therapy (liu pháp mua sm), nơi hành động mua sm được xem như mt liu thuc an thn cho tâm lý, mc dù nhng cách dùng này thiếu sgiám sát chuyên môn ca liu pháp y tế.

Countable as a specific type of treatment; uncountable as a general concept.

Ý nghĩa

Danh từliệu pháp

Quá trình điều trị nhằm làm giảm triệu chứng hoặc chữa khỏi một chứng rối loạn

He is attending physical therapy for his back injury.

Anh ấy đang điều trị vật lý trị liệu cho chấn thương lưng của mình.

Ví dụ

He is attending physical therapy for his back injury.

Anh ấy đang điều trị vật lý trị liệu cho chấn thương lưng của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error