D
Dicread
HomeDictionarySspuriousness

spuriousness

sự giả mạo / sự ngụy tạo
Danh từ

spuriousness mô ttrng thái không chân thc, gimo hoc thiếu cơ slogic. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là sgimo vmt vt cht (như hàng giả, tranh giả) và hai là sngy to vmt lý lun (như lp lun sai trái, kết lun không có căn cứ).

Ý nghĩa

Danh từsự giả mạo

Đặc tính giả, không thật hoặc không chính hãng

The spuriousness of the painting was revealed after a chemical analysis of the pigments.

Sự giả mạo của bức tranh đã bị tiết lộ sau khi phân tích hóa học các sắc tố.

Danh từsự ngụy tạo

Trạng thái dựa trên lập luận sai lầm hoặc thiếu giá trị logic

The lawyer argued that the spuriousness of the witness's claims made the entire testimony unreliable.

Luật sư lập luận rằng sự ngụy tạo trong những tuyên bố của nhân chứng đã khiến toàn bộ lời khai trở nên không đáng tin cậy.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error