untruth
lời nói dối / sự sai trái
Danh từ
Số nhiều: untruths
Ý nghĩa
Danh từlời nói dối
Một phát biểu không đúng sự thật; một lời nói dối
"He told a blatant untruth to avoid getting in trouble."
Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn để tránh gặp rắc rối.
sự sai trái
Đặc điểm hoặc trạng thái không đúng sự thật hoặc giả dối
Sự sai trái trong lời khai của nhân chứng đã trở nên rõ ràng trong quá trình đối chất.