D
Dicread
HomeDictionaryUuntruth

untruth

lời nói dối / sự sai trái
Danh từ
Số nhiều: untruths

Ý nghĩa

Danh từlời nói dối

Một phát biểu không đúng sự thật; một lời nói dối

"He told a blatant untruth to avoid getting in trouble."

Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn để tránh gặp rắc rối.

sự sai trái

Đặc điểm hoặc trạng thái không đúng sự thật hoặc giả dối

Sự sai trái trong lời khai của nhân chứng đã trở nên rõ ràng trong quá trình đối chất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error