D
Dicread
HomeDictionaryAambiguous

ambiguous

mơ hồ
Tính từ

ambiguous được sdng để mô tmt điu gì đó không rõ ràng, có thhiu theo nhiu cách khác nhau hoc thiếu sxác định cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mơ hồ" hoc "nhp nhng". Đim mu cht ca ambiguous là stn ti ca nhiu hơn mt ý nghĩa khthi, điu này thường dn đến snhm ln hoc gây ra tranh cãi trong giao tiếp.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln ambiguous vi vague. Mc dù chai đều din đạt skhông rõ ràng, nhưng bn cht ca chúng rt khác nhau:

ambiguous: Có nhiu nghĩa cthnhưng không rõ nghĩa nào là đúng. Ví dụ, mt câu nói có thể được hiu theo hai cách hoàn toàn khác nhau.
vague: Thiếu chi tiết, không cthhoc mnht, khiến người nghe không thhình dung rõ ràng. Ví dụ, mt li ha "sgp li vào mt lúc nào đó" là vague vì nó không đưa ra thi gian cthể.

Để phân bit, hãy nhrng ambiguous là "đa nghĩa" (có nhiu la chn), còn vague là "thiếu nghĩa" (không đủ thông tin).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong văn phong chuyên nghip hoc pháp lý, ambiguous mang hàm ý tiêu cc, ám chsthiếu cht chtrong câu chcó thdn đến sai sót trong thc thi. Ngược li, trong nghthut hoc văn hc, smơ hồ (ambiguity) đôi khi được sdng mt cách cố ý để to ra chiu sâu, khơi gi ssuy ngm hoc to ra nhng kết thúc mở.

Sai: The weather is ambiguous. (Thi tiết không thể "đa nghĩa", trường hp này phi dùng vague hoc unpredictable).
✅ Đúng: The wording of the contract is ambiguous. (Cách dùng ttrong hp đồng bnhp nhng/mơ hồ, có thhiu theo nhiu cách).

Đặc đim ngpháp

ambiguous là mt tính từ. Khi mun sdng dng danh từ để chsmơ hồ, hãy dùng ambiguity. Tnày thường đi kèm vi các động tnhư remain (vn còn), be (là) hoc các tính tbtrnhư intentionally (mt cách cố ý) để làm rõ mc đích ca người nói.

Ý nghĩa

Tính từmơ hồ

Có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau; không có một ý nghĩa rõ ràng duy nhất

The ending of the movie was deliberately ambiguous, leaving the audience to decide the protagonist's fate.

Kết thúc của bộ phim cố tình được để mơ hồ, khiến khán giả tự quyết định số phận của nhân vật chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error