D
Dicread
HomeDictionaryFfacsimile

facsimile

bản sao chính xác / bản fax
Danh từ
Số nhiều: facsimiles

facsimile được sdng để chmt bn sao chính xác đến tng chi tiết ca mt tài liu, tác phm nghthut hoc văn bn cổ. Đim mu cht ca tnày là sự "tái hin hoàn ho", không chlà sao chép ni dung mà còn là sao chép chình thc, kiu chvà cht liu để trông ging ht bn gc. Skhác bit vi các ttương t Trong khi copy là mt thut ngchung cho bt kbn sao nào, facsimile nhn mnh vào độ chính xác tuyt đối và tính cht mô phng. Ví dụ, mt bn photocopy thông thường là mt copy, nhưng mt bn tái hin tmmt bn tho thế kỷ 15 trong bo tàng sẽ được gi là facsimile. Mt đim lưu ý quan trng là tnày là ngun gc ca tfax (viết tt ca facsimile transmission). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, khi nói đến vic gi tài liu qua máy fax, người ta dùng fax thay vì facsimile để tránh strang trng quá mc. Lưu ý vngcnh sdng Trong lưu trvà bo tàng: Dùng để chcác bn sao lưu nhm bo vbn gc khi hư hi nhưng vn cho phép nghiên cu chi tiết. Trong công nghcũ: Dùng để chvic truyn tin hìnhnh qua đường dây đin thoi. Đúng: a facsimile of the original manuscript (mt bn sao chính xác ca bn tho gc). Sai: Dùng facsimile để chmt bn sao đơn gin ca mt trơi qung cáo (trong trường hp này hãy dùng copy).

Ý nghĩa

Danh từbản sao chính xác

Một bản sao chính xác của một tài liệu, tác phẩm nghệ thuật hoặc hồ sơ viết khác, thường được tạo ra bằng quy trình cơ học hoặc điện tử

"The museum displayed a facsimile of the Magna Carta."

Bảo tàng đã trưng bày một bản sao chính xác của bản Hiến chương Magna Carta.

Danh từbản fax

Một bản sao của tài liệu được truyền qua đường dây điện thoại bằng máy fax

"I will send the signed contract via facsimile this afternoon."

Tôi sẽ gửi hợp đồng đã ký qua bản fax vào chiều nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error