D
Dicread
HomeDictionaryCcertification

certification

việc cấp chứng nhận / giấy chứng nhận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: certifications

certification mang ý nghĩa vscông nhn chính thc thông qua mt quy trình kim tra hoc đánh giá nghiêm ngt. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là hành động chính thc cp mt văn bn để chng minh mt người hoc sn phm đápng các tiêu chun cthể (quá trình cp chng nhn), và hai là chính cái văn bn hoc trng thái cung cp bng chng chính thc vmt trình độ chuyên môn (giy chng nhn).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln certification vi certificate hoc qualification. Mc dù cba đều liên quan đến trình độ chuyên môn, nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

certification nhn mnh vào quy trình xác thc và trng thái được công nhn bi mt tchc uy tín. Ví dụ, mt chuyên gia công nghthông tin có thể đạt được certification tMicrosoft để chng minh năng lc vn hành hthng.
certificate thường chmt tgiy cthể, mt văn bng vt lý được trao sau khi hoàn thành mt khóa hc ngn hn hoc mt chương trình đào to. Ví dụ: a certificate of attendance (giy chng nhn tham dự).
qualification mang nghĩa rng hơn, bao gm cbng cp hc thut, knăng và kinh nghim cn thiết để làm mt công vic nào đó. Mt người có thcó nhiu qualifications nhưng chcó mt certification cho mt tiêu chun cthể.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường doanh nghip và kthut, certification thường đi kèm vi các tiêu chun quc tế. Khi nói vvic mt sn phm đạt chun, chúng ta dùng certification để chsự đảm bo vcht lượng và an toàn.

Đúng: The product received ISO certification (Sn phm đã nhn được chng nhn ISO).
Sai: The product received a qualification (Sdng qualification ở đây là không tnhiên vì sn phm không thcó "trình độ chuyên môn").

Vmt ngpháp, certification là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình cp chng nhn, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được khi ám chcác loi chng chcthkhác nhau.

Countable when referring to the physical certificates or specific types of credentials (e.g., he holds three certifications). Uncountable when referring to the general process of being certified (e.g., the certification of new equipment takes weeks).

Ý nghĩa

Danh từviệc cấp chứng nhận

Hành động chính thức cấp một văn bản để chứng minh một người hoặc sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể

The technician received her safety certification after the training course.

Kỹ thuật viên đã nhận được chứng chỉ an toàn sau khóa đào tạo.

Danh từgiấy chứng nhận

Một văn bản hoặc trạng thái cung cấp bằng chứng chính thức về một trình độ chuyên môn

The software requires a security certification to be installed on government servers.

Phần mềm yêu cầu một giấy chứng nhận bảo mật để được cài đặt trên các máy chủ của chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error