D
Dicread
HomeDictionaryVveneer

veneer

vẻ bề ngoài / lớp gỗ dán / dán veneer
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: veneersQuá khứ: veneeredPhân từ 2: veneeredV-ing: veneering

veneer mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa vt lý cthtrong ngành mc và mt nghĩa bóng vtâm lý, xã hi. Đim chung ca chai là shin din ca mt "lp phủ" mng bên ngoài nhm che giu bn cht thc sbên trong.

Ý nghĩa

Danh từvẻ bề ngoài

Một diện mạo hoặc thái độ thu hút nhằm che giấu cảm xúc, tính cách thật của một người hoặc bản chất thực sự của một tình huống

Behind her veneer of confidence, she was actually terrified of public speaking.

Đằng sau vẻ bề ngoài tự tin, cô ấy thực sự rất sợ nói trước công chúng.

Danh từlớp gỗ dán

Một lớp gỗ quý mỏng dùng để trang trí, được dán lên một miếng gỗ thô hơn để tạo vẻ ngoài sang trọng hơn

The table was made of cheap pine with a mahogany veneer.

Chiếc bàn được làm từ gỗ thông rẻ tiền với một lớp gỗ dán mahogany.

Ngoại động từdán veneer
[~ something]

Phủ một lớp gỗ trang trí mỏng lên một bề mặt

The carpenter decided to veneer the cabinets in oak.

Người thợ mộc quyết định dán veneer gỗ sồi cho các ngăn tủ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error