D
Dicread
HomeDictionaryTtrickle

trickle

chảy rỉ / đổ rỉ / dòng chảy nhỏ / từng ít một
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: tricklesQuá khứ: trickledPhân từ 2: trickledV-ing: trickling

trickle mô tmt schuyn động chm, nhvà vi slượng rt ít. Khi nói vcht lng, nó gi lên hìnhnh mt dòng chy mnh, không mnh mnhư flow hay pour, mà thường là tng git hoc mt si nước nhỏ. Khi dùng cho con người hoc svt, nó ám chmt sdi chuyn thưa tht, không dn dp. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca trickle là stương phn gia "slượng ít" và "tính liên tc". Khác vi drip (chy nhgit, ngt quãng), trickle thường là mt dòng chy liên tc nhưng cc kmng. Ví dụ: The water dripped from the faucet (Nước nhtng git tvòi) so vi The water trickled down the wall (Nước chy rthành mt dòng mng xung tường). Trong ngcnh xã hi, trickle được dùng để chmt lung người đến hoc đi mt cách chm chp. Điu này trái ngược hoàn toàn vi flood (tràn ngp/đổ xô đến). Ví dụ: Customers began to trickle into the store (Khách hàng bt đầu lác đác kéo vào ca hàng) thhin sthưa tht, trong khi Customers flooded the store thhin sự đông đúc, hn lon. Lưu ý vcách dùng Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là động từ, nó nhn mnh vào hành động chy rhoc di chuyn chm. Khi là danh từ, nó chchính cái dòng chy nhhoc lung người thưa tht đó. Người hc cn tránh nhm ln trickle vi các tchsrò rdo hư hng như leak, vì trickle tp trung vào hình thái ca dòng chy hơn là nguyên nhân gây ra vic chy. SHORT_MEANINGS|chy rỉ|rót nhgit|lác đác kéo đến|dòng chy nhỏ|lung người thưa tht

Ý nghĩa

Nội động từchảy rỉ
[~][~ down][~ into something]

Chảy thành một dòng nhỏ, mảnh hoặc chảy thành từng giọt nhỏ

"Water began to trickle down the wall after the pipe burst."

Nước bắt đầu chảy rỉ xuống tường sau khi đường ống bị vỡ.

Ngoại động từđổ rỉ
[~ something]

Làm cho chất lỏng chảy thành một dòng nhỏ, mảnh

"She trickled a bit of lemon juice over the fish."

Cô ấy đổ rỉ một ít nước cốt chanh lên miếng cá.

Danh từdòng chảy nhỏ

Một dòng chất lỏng nhỏ, mảnh chảy chậm

"A thin trickle of blood ran down his arm."

Một dòng máu nhỏ chảy xuống cánh tay anh ấy.

Danh từtừng ít một

Một luồng người hoặc vật đến hoặc đi chậm rãi với số lượng ít

"The spectators arrived in a trickle rather than a crowd."

Khán giả đến từng ít một thay vì kéo đến thành đám đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error