D
Dicread
HomeDictionaryAartificiality

artificiality

tính nhân tạo / sự giả tạo
Danh từ

artificiality mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là nói vngun gc vt lý (nhân to) và hai là nói vtính cách, thái độ (gito). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit rõ rt gia "tính nhân to" (mang tính kthut, vt cht) và "sgito" (mang tính đạo đức, cm xúc).

Ý nghĩa

Danh từtính nhân tạo

Đặc điểm được tạo ra bởi nỗ lực của con người thay vì xảy ra một cách tự nhiên

The artificiality of the scent made the flower seem fake.

Tính nhân tạo của mùi hương khiến bông hoa có vẻ như là đồ giả.

Danh từsự giả tạo

Đặc điểm không chân thành, không tự nhiên hoặc bị gượng ép trong hành vi hoặc thái độ

She was put off by the artificiality of the social interactions at the gala.

Cô ấy cảm thấy khó chịu trước sự giả tạo trong các tương tác xã hội tại buổi dạ tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error