D
Dicread
HomeDictionaryPpretext

pretext

cái cớ
Danh từ
Số nhiều: pretexts

pretext mang sc thái tiêu cc, ám chmt lý do không tht, mt sngy trang được dng lên nhm che đậy mc đích thc sự đằng sau mt hành động. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cái cớ". Đim mu cht ca pretext là sthiếu trung thc; người sdng pretext ctình đưa ra mt lý do có vhp lý để đánh lc hướng hoc tránh bphán xét về động cơ tht sca mình.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pretext vi excuse. Mc dù chai đều có thdch là "cái cớ" hoc "lý do", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

excuse: Thường là mt lý do được đưa ra để bào cha cho mt sai lm, mt schm trhoc để xin li. Mt excuse có thlà tht hoc giả, và mc đích chính là để gim nhtrách nhim hoc strng pht. Ví dụ: "I have an excuse for being late" (Tôi có lý do cho vic đến mun).
pretext: Luôn là mt lý do gito. Mc đích ca pretext không phi là để bào cha cho li lm, mà là để to ra mt "vbc" cho mt kế hoch hoc hành động bí mt. Ví dụ: "He used a business trip as a pretext to visit old friends" (Anhy đã dùng mt chuyến công tác làm cái cớ để đến thăm nhng người bn cũ).

Cách sdng trong ngcnh

pretext thường xut hin trong các cu trúc như on the pretext of hoc under the pretext of (vi cái clà/dưới chiêu bài là). Cm tnày nhn mnh vào sgito ca lý do được đưa ra.

Đúng: on the pretext of giúp làm rõ rng lý do đó chlà hình thc.
Sai: Không nên dùng pretext khi bn thc scó mt lý do chính đáng và trung thc để gii thích cho hành động ca mình; trong trường hp đó, hãy sdng reason hoc cause.

Vmt ngpháp, pretext là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta hoc the đi kèm khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từcái cớ

Một lý do giả tạo được đưa ra để che giấu lý do thực sự của một hành động

He used a business trip as a pretext for visiting his old friends.

Anh ấy đã dùng một chuyến công tác làm cái cớ để đến thăm những người bạn cũ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error