D
Dicread
HomeDictionaryFfacade

facade

mặt tiền / vẻ bề ngoài
[C/U] Cả hai
Số nhiều: facades

facade mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến kiến trúc và mt nghĩa bóng liên quan đến tâm lý, hành vi con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày mô tmt cu trúc vt lý và khi nào nó mô tmt sgito vmt cm xúc.

Countable when referring to the physical front of a specific building. Uncountable when referring to the general concept of a deceptive outward appearance.

Ý nghĩa

Danh từmặt tiền

Mặt chính của một tòa nhà, thường được thiết kế để tạo ấn tượng về mặt thị giác

The museum's limestone facade was meticulously restored to its original 19th-century glory.

Mặt tiền bằng đá vôi của bảo tàng đã được phục chế tỉ mỉ về vẻ huy hoàng nguyên bản của thế kỷ mười chín.

Danh từvẻ bề ngoài

Một diện mạo bên ngoài được duy trì nhằm che giấu một thực tế kém dễ chịu hoặc ít đáng tin cậy hơn

Despite their public arguments, they maintained a facade of marital bliss for the sake of the children.

Bất chấp những tranh cãi công khai, họ vẫn duy trì vẻ bề ngoài hạnh phúc trong hôn nhân vì lợi ích của những đứa trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error