D
Dicread
HomeDictionaryEequivocal

equivocal

mơ hồ / không xác định
Tính từ

equivocal mô tnhng điu không rõ ràng, có thhiu theo nhiu nghĩa khác nhau hoc không dt khoát. Đim mu cht ca tnày là sthiếu minh bch, thường là do scố ý hoc do bn cht ca svic khiến người nghe/người xem không thể đưa ra kết lun chính xác. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit equivocal vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln: equivocal thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên snghi nghoc ctình gây nhm ln (lp lờ). Ví dụ: mt câu trli equivocal thường là câu trli né tránh. ambiguous cũng có nghĩa là mơ hồ, nhưng thường dùng để chskhông rõ ràng vmt ngôn nghoc cu trúc (do tngcó nhiu nghĩa) mà không nht thiết là do ý đồ xu. vague dùng khi thông tin quá ít hoc thiếu chi tiết đến mc không thhiu được, trong khi equivocal là có thông tin nhưng thông tin đó li dn đến nhiu hướng hiu trái ngược nhau. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit dnhm ln gia "mơ hồ" (vague/ambiguous) và "lp lờ" (equivocal). Khi dch equivocal, nếu ngcnh cho thy đối tượng đang ctình che giu stht hoc không mun cam kết, hãy dùng từ "lp lờ" hoc "mp mờ" để lt tchính xác sc thái này. Đúng: An equivocal answer (Mt câu trli lp lờ/né tránh). Sai: Dùng equivocal để mô tmt ký ức mnht (trong trường hp này phi dùng vague). Đặc đim ngpháp equivocal là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từmơ hồ

Có thể hiểu theo nhiều cách khác nhau; không rõ ràng

"The politician gave an equivocal answer to the reporter's question."

Vị chính trị gia đã đưa ra một câu trả lời mơ hồ cho câu hỏi của phóng viên.

Tính từkhông xác định

Không chắc chắn hoặc đáng nghi ngờ về bản chất, thường được dùng trong ngữ cảnh y tế để mô tả kết quả xét nghiệm không rõ ràng là dương tính hay âm tính

"The initial biopsy results were equivocal, requiring further testing."

Kết quả sinh thiết ban đầu không xác định, đòi hỏi phải xét nghiệm thêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error