D
Dicread
HomeDictionaryMmasquerade

masquerade

vũ hội hóa trang / vỏ bọc / giả danh / ngụy trang
Danh từNội động từNgoại động từ
Số nhiều: masqueradesQuá khứ: masqueradedPhân từ 2: masqueradedV-ing: masquerading

masquerade mang sc thái ct lõi là sche giu bn cht tht đằng sau mt din mo gito. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng vi nghĩa đen là mt skin gii trí hoc nghĩa bóng để chsla di. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ gia vic "hóa trang" để vui chơi và vic "ngy trang" để trc li hoc che đậy sai phm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng làm danh từ để chmt bui tic, masquerade gi lên hìnhnh sang trng, bí ẩn và mang tính nghi lca mt vũ hi hóa trang. Tuy nhiên, khi chuyn sang nghĩa bóng, tnày mang hàm ý tiêu cc, chmt hành động ctình to ra mt vbc gito để đánh la người khác vdanh tính hoc ý định thc sự.

Mt đim quan trng là skhác bit gia masquerade và disguise. Trong khi disguise thường tp trung vào hành động thay đổi ngoi hình để không bnhn ra (ví dụ: đeo kính, đội mũ), thì masquerade nhn mnh vào vic đóng mt vai din hoc duy trì mt hìnhnh gito trong mt khong thi gian dài hơn để đánh la nim tin ca mi người.

Ví dvvbc: Their marriage was a masquerade (Cuc hôn nhân ca hchlà mt vbc) — ở đây, hgivhnh phúc nhưng thc tế thì không.
Ví dvngy trang: The spy masqueraded as a diplomatip viên đã gidanh mt nhà ngoi giao) — nhn mnh vic đóng vai mt chc danh khác để xâm nhp.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn cn trng để không nhm ln masquerade vi các tchsngy trang trong quân snhư camouflage. Camouflage dùng để hòa nhp vào môi trường tnhiên (như mc đồ rn ri trong rng), còn masquerade là givthành mt đối tượng hoc vai trò cthtrong xã hi.

Khi sdng như mt động từ, masquerade thường đi kèm vi gii tas để chỉ đối tượng mà người đó đang gidanh.

Đúng: He masqueraded as a doctor (Anh ta đã gidanh bác sĩ).
Sai: He masqueraded a doctor (Thiếu gii tas).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, masquerade là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từvũ hội hóa trang

Một buổi tụ họp xã hội hoặc bữa tiệc nơi khách mời đeo mặt nạ và mặc trang phục hóa trang

The grand masquerade was held in the ballroom of the palace.

Buổi vũ hội hóa trang hoành tráng đã được tổ chức tại phòng khiêu vũ của cung điện.

Danh từvỏ bọc

Một sự phô trương hoặc giả vờ sai sự thật nhằm che giấu danh tính, ý định hoặc bản chất thật của một người

Their friendship was a mere masquerade to hide their professional rivalry.

Tình bạn của họ chỉ là một vỏ bọc thuần túy để che đậy sự kình địch trong nghề nghiệp.

Nội động từgiả danh
[~ as someone/something]

Giả vờ là một ai đó hoặc một thứ gì đó khác để lừa dối người khác

He attempted to masquerade as a doctor to gain access to the clinic.

Anh ta đã cố gắng giả danh bác sĩ để xâm nhập vào phòng khám.

Ngoại động từngụy trang
[~ something]

Che đậy một thứ gì đó dưới hình thức khác để làm cho mọi người hiểu lầm

The company tried to masquerade its losses as strategic investments.

Công ty đã cố gắng ngụy trang những khoản thua lỗ thành các khoản đầu tư chiến lược.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error