D
Dicread
HomeDictionaryIimitation

imitation

sự bắt chước / đồ giả / vật mô phỏng
Danh từ
Số nhiều: imitations

imitation mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra mt thgì đó trông ging hoc hot động ging như mt bn gc. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái trung lp, tích cc hoc tiêu cc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vhành vi con người, imitation thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc, mô tquá trình hc hi thông qua vic quan sát và làm theo. Ví dụ, trem hc nói thông qua vic bt chước người ln. Trong trường hp này, nó tương đương vi smô phng để phát trin knăng. Tuy nhiên, khi dùng để mô tsn phm vt cht, imitation thường ám chnhng thkhông phi là hàng tht, hàng chính hãng nhưng được chế tác để đánh la thgiác hoc thay thế cho vt liu đắt tin. Khác vi fake (thường mang nghĩa tiêu cc, cố ý la đảo), imitation có thể được dùng mt cách công khai và chp nhn được trong thương mi, chng hn như imitation leather (da nhân to/da giả) để chmt loi vt liu thay thế bn hơn hoc rhơn. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ imitation vi simulation. Trong khi imitation tp trung vào vic sao chép vbngoài hoc hành vi đơn lẻ, simulation li là vic mô phng mt quy trình hoc hthng phc tp (thường dùng trong kthut hoc máy tính) để nghiên cu hoc hun luyn. imitation leather: da giả (vt liu thay thế) imitation of a voice: bt chước ging nói (sao chép âm thanh) Lưu ý vngpháp Tnày va là danh tkhông đếm được khi nói vhành động bt chước nói chung, va là danh từ đếm được khi chmt vt cthlà đồ giả. Ngoài ra, dng tính tca nó là imitation (đứng trước danh từ) để chtính cht giả/mô phng ca vt đó.

Ý nghĩa

Danh từsự bắt chước

Hành động sao chép hành vi, diện mạo hoặc lời nói của một người khác

"The child's imitation of his father's walk was amusing."

Việc đứa trẻ bắt chước dáng đi của cha mình thật buồn cười.

Danh từđồ giả

Một bản sao của một vật thật, thường được làm từ vật liệu rẻ tiền hơn để trông giống như bản gốc

"She wore a necklace made of imitation pearls."

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm từ ngọc trai giả.

Danh từvật mô phỏng

Một thứ được tạo ra để trông giống như một thứ khác nhưng không phải là đồ thật

"The fake leather is a clever imitation of the genuine article."

Loại da giả này là một sự mô phỏng khéo léo của hàng chính hãng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error