D
Dicread
HomeDictionaryPpedigree

pedigree

phả hệ / dòng dõi / lịch sử phát triển

/ˈpɛd.ɪ.ɡɹi/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: pedigrees

pedigree mang sc thái nhn mnh vào tính xác thc, sthun chng và giá trị được kế tha tttiên. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo stnhiên. Khi nói về động vt, đặc bit là chó mèo cnh, pedigree thường được hiu là "phhệ" hoc "giy chng nhn thun chng", ám chmt hsơ chính thc chng minh ngun gc không blai tp.

Khi áp dng cho con người, tnày chuyn sang nghĩa "dòng dõi", thường mang hàm ý tích cc vsự ưu tú, quý tc hoc mt truyn thng gia đình đáng ngưỡng mộ. Trong bi cnh kinh doanh hoc kthut, pedigree được dùng như mt phépn dụ để chỉ "lch sphát trin", nhn mnh rng mt sn phm hoc tchc có nn tng uy tín và cht lượng đã được kim chng qua thi gian.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit pedigree vi ancestry và lineage để tránh nhm ln trong cách dùng:

pedigree: Tp trung vào schng minh, tính chính thc và giá trị (thường đi kèm vi giy thoc tiêu chun cht lượng). Ví dụ: Mt chú chó có pedigree rõ ràng.
ancestry: Mang nghĩa rng hơn, nói vngun gc ttiên nói chung, thường liên quan đến sc tc hoc di truyn hc. Ví dụ: Tìm hiu vancestry ca mình thông qua xét nghim ADN.
lineage: Nhn mnh vào sni tiếp trc tiếp tthế hnày sang thế hkhác, thường dùng trong bi cnh hoàng gia hoc tôn giáo. Ví dụ: Mt lineage kéo dài hàng thế kỷ.

Lưu ý vngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là sdng pedigree cho bt kai có ttiên lâu đời. Hãy nhrng pedigree chnên dùng khi bn mun nhn mnh vào "đẳng cp" hoc "sthun khiết" ca ngun gc đó. Nếu chmun nói vvic có ông bà, ttiên là người nước nào, hãy dùng ancestry.

Sai: My pedigree is Vietnamese. (Câu này nghe như bn đang nói mình là mt ging loài thun chng có giy chng nhn).
✅ Đúng: My ancestry is Vietnamese. (Tôi có ngun gc ttiên là người Vit Nam).

Vmt ngpháp, pedigree là mt danh từ đếm được. Khi dùng trong bi cnh chuyên môn về động vt, nó thường xut hin trong cm tpedigree dog hoc pedigree cat để chnhng con vt thun chng.

Countable when referring to the physical document or chart listing ancestors ('the dog has a certified pedigree'). Uncountable when referring to the abstract quality of a distinguished background or history ('a company with a proven pedigree').

Ý nghĩa

Danh từphả hệ

Hồ sơ về nguồn gốc của một con vật, hiển thị các tổ tiên của nó; một sơ đồ phả hệ

The breeder provided a certified pedigree for the Golden Retriever puppy.

Người nhân giống đã cung cấp một giấy chứng nhận phả hệ cho chú chó con Golden Retriever.

Danh từdòng dõi

Tổ tiên hoặc huyết thống của một người, đặc biệt là những dòng dõi ưu tú hoặc quý tộc

He comes from a family with an impressive academic pedigree.

Anh ấy xuất thân từ một gia đình có dòng dõi học thuật ấn tượng.

Danh từlịch sử phát triển

Lịch sử hoặc nền tảng của một thứ gì đó, chẳng hạn như một công ty hoặc một dự án, được dùng để xác lập chất lượng hoặc tính xác thực của nó

The new software has a proven pedigree in high-frequency trading environments.

Phần mềm mới có một lịch sử phát triển đã được chứng minh trong các môi trường giao dịch tần suất cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error