D
Dicread
HomeDictionaryPparadox

paradox

nghịch lý / sự mâu thuẫn

/ˈpaɹədɒks/

[C] Đếm được
Số nhiều: paradoxes

paradox mô tmt tình hung hoc mt phát biu mà thot nhìn có vmâu thun, phi lý hoc không thxy ra, nhưng thc cht li cha đựng mt stht sâu sc hoc có thgii thích được mt cách logic. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nghch lý", nhưng cn phân bit rõ gia tính cht logic và tính cht đặc đim con người.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chmt mnh đề hoc lý thuyết, paradox nhn mnh vào sự đối lp gia vbngoài và bn cht. Ví dụ, mt tuyên bcó thtphủ định chính nó nhưng li dn đến mt kết lun đúng đắn. Điu này khác vi contradiction (smâu thun), vn thường chnhng điu sai lch, đối chi nhau mà không thcùng tn ti hoc không có li gii.

Khi dùng để mô tmt người hoc mt svt, paradox ám chskết hp klgia nhng đặc đim trái ngược nhau trong cùng mt thc thể, to nên mt sc hút hoc skhó hiu. Trong trường hp này, nó mang nghĩa là "mt smâu thun" đầy thú vị.

Ví dvnghch lý logic: The paradox of choice (Nghch lý ca sla chn) — càng nhiu la chn, con người càng khó quyết định.
Ví dvsmâu thun trong tính cách: Mt người cc kgiàu có nhưng li sng khc khcó thể được gi là a paradox.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh thường nhm ln paradox vi oxymoron. Trong khi paradox là mt tình hung hoc mt câu nói dài mang tính nghch lý, thì oxymoron là mt cm tngn gm hai ttrái ngược nhau đứng cnh nhau để to hiung nhn mnh (ví dụ: deafening silence - sim lng chói tai).

Mt đim lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln paradox vi các tchssai sót hoc li logic thông thường. paradox không đơn thun là "sai", mà là "đúng mt cách bt ngờ" thông qua smâu thun.

Đặc đim ngpháp

paradox là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các động tnhư present a paradox (đưa ra mt nghch lý) hoc be a paradox (là mt smâu thun).

Ý nghĩa

Danh từnghịch lý

Một tuyên bố hoặc mệnh đề có vẻ vô lý hoặc tự mâu thuẫn, nhưng khi được nghiên cứu hoặc giải thích thì có thể chứng minh là có cơ sở

The paradox of choice suggests that having too many options can actually make it harder to make a decision.

Nghịch lý của sự lựa chọn cho thấy việc có quá nhiều phương án thực chất có thể khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn hơn.

Danh từsự mâu thuẫn

Một người, sự vật hoặc tình huống kết hợp những đặc điểm hoặc phẩm chất trái ngược nhau

He is a bit of a paradox; he is a professional boxer who loves poetry and classical music.

Anh ấy là một sự mâu thuẫn thú vị; một võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp nhưng lại yêu thơ ca và nhạc cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error