D
Dicread
HomeDictionaryCcausality

causality

quan hệ nhân quả
Danh từ

causality là mt thut ngmang tính hc thut và triết hc, dùng để chnguyên lý rng mi skin xy ra đều có mt nguyên nhân dn đến kết quả đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính nhân quả" hoc "mi quan hnhân quả".

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi các tnhư cause (nguyên nhân) hay effect (kết quả) tp trung vào mt svic cthể, causality li mô tmt khái nim tru tượng hoc mt hthng logic. Ví dụ, khi bn nói vmt vtai nn, bn sdùng cause để chlý do gây ra tai nn; nhưng khi tho lun vlý thuyết khoa hc hoc pháp lý vvic làm thế nào mt hành động dn đến mt hu quả, bn sdùng causality.

Sai: The causality of the fire was a short circuit. (Không dùng causality để chmt nguyên nhân cthể).
✅ Đúng: The cause of the fire was a short circuit. (Nguyên nhân ca vha hon là do chp đin).
✅ Đúng: The lawyer tried to establish a clear chain of causality. (Lut sư cgng thiết lp mt chui quan hnhân qurõ ràng).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia causality và causation. Vcơ bn, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau trong nhiu trường hp. Tuy nhiên, causality thường nghiêng vmt triết hc và lý thuyết (tính cht ca snhân quả), còn causation thường được dùng trong khoa hc, thng kê hoc pháp lý để chquá trình gây ra kết quthc tế.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên thêm "s" vào cui hoc sdng mo từ "a/an" khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từquan hệ nhân quả

Nguyên lý cho rằng mọi thứ đều có nguyên nhân, hoặc mối quan hệ giữa một sự kiện và hành động hoặc điều kiện tạo ra sự kiện đó

The philosopher explored the complex nature of causality in the universe.

Nhà triết học đã khám phá bản chất phức tạp của quan hệ nhân quả trong vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error