D
Dicread
HomeDictionaryGgenuineness

genuineness

tính xác thực / sự chân thành
Danh từ

genuineness mô ttrng thái thc sự, không gimo hoc không gidi. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau gia vt cht và tinh thn. Khi nói về đồ vt, nó nhn mnh vào tính xác thc, tc là món đồ đó là hàng chính hãng hoc đúng vi ngun gc ban đầu. Khi nói vcon người, nó nhn mnh vào schân thành, thhin mt tâm hn trung thc, không din kch hay che đậy ý định tht.

Ý nghĩa

Danh từtính xác thực

Đặc điểm của một vật là thật, chính gốc hoặc đúng với nguồn gốc ban đầu thay vì là đồ giả hoặc bản sao

The expert verified the genuineness of the painting by analyzing the pigments used on the canvas.

Chuyên gia đã xác minh tính xác thực của bức tranh bằng cách phân tích các sắc tố được sử dụng trên khung vải.

Danh từsự chân thành

Đặc điểm của một người là thành thật, trung thực và không giả dối trong cảm xúc hoặc ý định của mình

Her genuineness in apologizing made it easy for the team to forgive her mistake.

Sự chân thành của cô ấy khi xin lỗi đã khiến cả đội dễ dàng tha thứ cho sai lầm của cô.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error