D
Dicread
HomeDictionaryFfraudulence

fraudulence

sự gian lận
Danh từ

fraudulence mô tbn cht hoc trng thái ca mt hành vi gian ln, nhn mnh vào tính cht la di có hthng và cố ý để trc li. Trong khi fraud thường được dùng để chmt vgian ln cthhoc ti danh gian ln (danh tchsvic), thì fraudulence thiên vmô tả đặc đim, tính cht ca hành động đó (danh tchtrng thái). Người hc cn phân bit rõ hai tnày để tránh nhm ln gia "vvic" và "tính cht".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Khi so sánh vi deceit hoc dishonesty, fraudulence mang sc thái pháp lý và nghiêm trng hơn nhiu. dishonesty (skhông trung thc) là mt khái nim rng, có thchlà mt li nói di nhỏ, trong khi fraudulence luôn gn lin vi mc đích chiếm đot tài sn hoc li ích bt chính thông qua sla di tinh vi.

dishonesty: Sthiếu trung thc nói chung (ví dụ: nói di vtui tác).
fraudulence: Sgian ln có tính toán để gây thit hi cho người khác nhm trc li (ví dụ: làm gigiy tngân hàng).

Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng fraudulence trong các tình hung giao tiếp thông thường khi chmun nói vsự "la lc" hay "gian xo". Hãy nhrng fraudulence thường xut hin trong các văn bn pháp lut, báo cáo tài chính hoc cáo trng ti tòa án. Vic sdng tnày trong hi thoi hng ngày skhiến câu văn trnên quá trang trng và cng nhc.

Sai: His fraudulence in the game made everyone angry. (Sdng quá trang trng cho mt trò chơi).
✅ Đúng: The court examined the fraudulence of the insurance claim. (Sdng chính xác trong bi cnh pháp lý vyêu cu bi thường bo him).

Vmt ngpháp, fraudulence là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự gian lận

Đặc điểm hoặc trạng thái gian lận, được đặc trưng bởi sự lừa dối cố ý nhằm đạt được lợi ích không công bằng hoặc bất hợp pháp

The court found the contract void due to the fraudulence of the initial agreement.

Tòa án tuyên bố hợp đồng vô hiệu do sự gian lận trong thỏa thuận ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error