D
Dicread
HomeDictionaryAauthentication

authentication

xác thực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: authentications

authentication mang nghĩa là quá trình xác thc, mt khái nim then cht trong an ninh mng và công nghthông tin. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là vic kim tra, mà là quá trình đối chiếu thông tin cung cp (như mt khu, vân tay) vi dliu đã lưu trữ để khng định danh tính ca mt đối tượng là chính xác và hp pháp.

Countable when referring to a specific instance or method of verification (e.g., a biometric authentication). Uncountable when referring to the general security process or the act of proving authenticity.

Ý nghĩa

Danh từxác thực

Quá trình chứng minh rằng một thứ gì đó là thật hoặc một người dùng đúng là người mà họ tuyên bố

The system requires two-factor authentication for all logins.

Hệ thống yêu cầu xác thực hai yếu tố cho tất cả các lần đăng nhập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error