D
Dicread
HomeDictionaryFfalsehood

falsehood

sự sai trái / lời nói dối
Danh từ
Số nhiều: falsehoods

falsehood mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tlie. Trong khi lie thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để chmt li nói di cthể, falsehood thường xut hin trong các văn bn pháp lý, hc thut hoc chính trị để chmt tuyên bsai stht hoc trng thái không đúng stht mt cách tng quát. Skhác bit vngnghĩa Tnày có hai hướng nghĩa chính mà người hc cn phân bit: Nghĩa cthể: Chmt li nói di hoc mt tuyên bsai stht. Ví dụ: to propagate falsehoods (lan truyn nhng li nói di). Nghĩa tru tượng: Chỉ đặc tính sai trái, sthiếu trung thc hoc trng thái không chính xác ca mt thông tin. Trong trường hp này, nó đối lp vi truth (stht). Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người Vit dnhm ln falsehood vi falsity. Mc dù chai đều dch là "ssai trái", nhưng falsehood thường nhn mnh vào hành vi cố ý nói di hoc mt ni dung sai cthể, trong khi falsity thiên vtính cht logic hoc skhông chính xác khách quan ca mt mnh đề. Đúng: The falsehood of his statement (Li nói di trong tuyên bca anh ta). Đúng: The falsity of the premise (Ssai sót/không chính xác ca tin đề). Vmt ngpháp, falsehood là mt danh tkhông đếm được khi nói về đặc tính sai trái, nhưng là danh từ đếm được khi chnhng li nói di cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự sai trái

Trạng thái không đúng sự thật hoặc không chính xác

"The falsehood of the witness's statement became apparent during cross-examination."

Sự sai trái trong lời khai của nhân chứng đã trở nên rõ ràng trong quá trình đối chất.

Danh từlời nói dối

Một tuyên bố cố ý không đúng sự thật; một lời nói dối

"He told a blatant falsehood to cover up his mistake."

Anh ta đã nói một lời nói dối trắng trợn để che đậy sai lầm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error