D
Dicread
HomeDictionarySsynthetic

synthetic

tổng hợp / chất tổng hợp
Tính từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày gn lin vi vic to ra trong phòng thí nghim và sn xut công nghip. Mc dù thường dùng để mô tcác vt liu như nha hay da nhân to, tnày gi ý mt nlc có chủ đích nhm mô phng các đặc tính ca tnhiên, đôi khi vi mc tiêu tăng độ bn hoc gim chi phí.

Trong các bi cnh trí tuhoc triết hc, tnày mô thành động hp nht các ý tưởng đa dng thành mt lý thuyết duy nht và mch lc. Cách dùng này mang tính trang trng và chuyên môn hơn, đối lp vi phương pháp phân tích vn chia nhmi ththành các thành phn nhhơn.

Countable when referring to specific types of man-made materials like polymers or resins. Uncountable when referring to the general category of artificial substances.

Ý nghĩa

Tính từtổng hợp

Được tạo ra bằng phương pháp tổng hợp hóa học, đặc biệt là để mô phỏng một sản phẩm tự nhiên

the jacket is made of synthetic fibers

Chiếc áo khoác này được làm từ các sợi tổng hợp

Tính từtổng hợp

Được tạo ra bằng cách kết hợp các yếu tố hoặc bộ phận riêng biệt để tạo thành một thể thống nhất

a synthetic approach to the problem

Một cách tiếp cận tổng hợp đối với vấn đề này

Danh từchất tổng hợp

Một chất hoặc vật liệu tổng hợp

the chemist worked with various synthetics

Nhà hóa học đã làm việc với nhiều loại chất tổng hợp khác nhau

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error