D
Dicread
HomeDictionaryPprovenance

provenance

nguồn gốc / lai lịch
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từnguồn gốc

Nơi xuất xứ hoặc lịch sử sớm nhất được biết đến của một thứ gì đó

"The museum is researching the provenance of the painting to ensure it was not stolen."

Bảo tàng đang ghi chép cẩn thận nguồn gốc của bức tượng cổ.

Danh từlai lịch

Trình tự thời gian về quyền sở hữu, sự lưu giữ hoặc vị trí của một hiện vật lịch sử

"A detailed provenance is essential for establishing the authenticity of an antique."

Lai lịch của bức tranh đã được truy nguyên về tận xưởng vẽ ban đầu của nghệ sĩ tại Paris.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error