D
Dicread
HomeDictionaryPpseudo

pseudo

giả tạo / kẻ giả mạo
Tính từDanh từ
Số nhiều: pseudos

pseudo thường được sdng như mt tin tố để chnhng thtrông có vging mt đối tượng nào đó nhưng thc cht không phi, hoc mang tính cht gito. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "giả" hoc "gito", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào smô phng hoc sthiếu ht bn cht thc sca đối tượng mà nó đang cgng bt chước.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tpseudo mang mt hàm ý phê phán hoc hoài nghi. Khi dùng để mô tmt người, nó ám chsthiếu trung thc hoc mt nlc tuyt vng để tra uyên bác, cao cp hơn thc tế. Ví dụ, mt pseudo-intellectual không đơn thun là mt người đang hc hi, mà là mt ktrí thc gito, ctình dùng ngôn tphc tp để che đậy sthiếu ht kiến thc thc sự.

Trong các lĩnh vc kthut hoc khoa hc, pseudo li mang nghĩa trung lp hơn, dùng để chnhng thứ "tương tự" hoc "mô phng" chc năng ca mt thkhác mà không có cùng cu to. Ví dụ, pseudocode (mã giả) không phi là ngôn nglp trình thc thcó thchy được, nhưng nó mô phng cu trúc ca mã ngun để con người dhiu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ pseudo vi fake và false để tránh nhm ln trong giao tiếp:

pseudo: Nhn mnh vào vic "tra là" hoc "mô phng" mt đặc đim nào đó (ví dụ: pseudo-science - ngy khoa hc, thtrông ging khoa hc nhưng không tuân thphương pháp khoa hc).
fake: Nhn mnh vào scố ý la di hoc hàng nhái (ví dụ: fake leather - da giả, fake news - tin giả).
false: Nhn mnh vào ssai lch so vi stht hoc logic (ví dụ: false alarm - báo động giả, false statement - tuyên bsai).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là tin tố, pseudo thường được ni vi tchính bng du gch ngang (ví dụ: pseudo-expert) hoc viết lin tùy theo quy ước ca tng từ đin. Khi được dùng như mt tính từ độc lp, nó ít phbiến hơn và thường xut hin trong các văn bn hc thut hoc chuyên ngành để mô ttính cht không thc cht ca mt hin tượng.

Ý nghĩa

Tính từgiả tạo

Không thật; giả mạo hoặc hư cấu, thường được dùng để mô tả một thứ gì đó trông có vẻ là một điều nhưng thực chất lại là điều khác

He is a pseudo intellectual who uses big words to impress people.

Anh ta là một kẻ trí thức giả tạo, người thường dùng những từ đao to búa lớn để gây ấn tượng với mọi người.

Danh từkẻ giả mạo

Một người giả vờ là một điều gì đó mà họ không phải, thường là người chấp nhận một nhân cách hoặc một tập hợp niềm tin sai lệch

The club was full of pseudos trying to look like authentic artists.

Câu lạc bộ đầy rẫy những kẻ giả mạo đang cố gắng tỏ ra mình là những nghệ sĩ thực thụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error