D
Dicread
HomeDictionaryBbaseless

baseless

vô căn cứ
Tính từ

baseless được sdng để mô tmt li cáo buc, mt githuyết hoc mt nim tin hoàn toàn thiếu bng chng, stht hoc cơ slogic để chng minh. Tnày mang sc thái phủ định mnh mẽ, ám chrng điu gì đó không chlà sai mà còn là vô lý vì không có bt kỳ đim ta thc tế nào.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln baseless vi mt sttương tnhư unfounded hoc groundless. Vcơ bn, ba tnày có thdùng thay thế cho nhau trong nhiu ngcnh để chsự "vô căn cứ". Tuy nhiên, baseless thường mang cm giác quyết lit hơn, thường xut hin trong các bi cnh pháp lý, tranh lun gay gt hoc khi mun bác bmt li buc ti mt cách dt khoát.

baseless: Nhn mnh vào vic hoàn toàn không có nn tng (base) thc tế. Ví dụ: baseless accusations (nhng li cáo buc vô căn cứ).
unfounded: Thường dùng cho nhng ni shãi hoc nim tin không có cơ sở. Ví dụ: unfounded fears (nhng ni svô căn cứ).
groundless: Tương tnhư baseless, nhưng đôi khi mang sc thái nhnhàng hơn mt chút trong văn viết.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "sai sót" thông thường. baseless không đơn thun là "sai" (wrong) hay "không chính xác" (incorrect), mà là "không có căn cứ". Mt điu gì đó có thsai nhưng vn có căn cứ (da trên mt bng chng sai), nhưng mt điu baseless thì hoàn toàn không có bt kbng chng nào ngay từ đầu.

Sai: The claim is wrong. (Li khng định này sai - có thnó da trên dliu sai).
✅ Đúng: The claim is baseless. (Li khng định này vô căn cứ - không có dliu nào để htrnó).

Vmt ngpháp, baseless là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be. Nó không được dùng làm trng từ; nếu mun din đạt "mt cách vô căn cứ", bn nên sdng cm twithout any basis.

Ý nghĩa

Tính từvô căn cứ

Không có bất kỳ cơ sở nào về sự thật hoặc bằng chứng

The accusations against the manager were completely baseless.

Những lời cáo buộc chống lại người quản lý là hoàn toàn vô căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error