D
Dicread
HomeDictionaryIillusion

illusion

ảo ảnh / ảo tưởng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: illusions

illusion mang hai sc thái nghĩa chính: mt là sự đánh la vmt thgiác hoc giác quan (ảonh), và hai là ssai lch trong nhn thc hoc nim tin (ảo tưởng). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic "nhìn nhm" mt vt thvt lý và vic "tin nhm" vào mt điu không có thc.

Countable when referring to a specific deceptive image or a particular false belief. Uncountable when referring to the general state of being deceived by appearances.

Ý nghĩa

Danh từảo ảnh

Một thứ bị các giác quan nhận thức hoặc giải thích sai một cách nhầm lẫn

The desert heat created the illusion of water on the road.

Cái nóng của sa mạc đã tạo ra ảo ảnh có nước trên đường.

Danh từảo tưởng

Một niềm tin hoặc ý niệm sai lầm bị nhầm tưởng là sự thật

He was under the illusion that the promotion was guaranteed.

Anh ấy đã ảo tưởng rằng việc thăng chức là điều chắc chắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error