D
Dicread
HomeDictionaryDdistortion

distortion

sự biến dạng / sự méo tiếng / sự xuyên tạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: distortions

Tdistortion mang ý nghĩa ct lõi là slàm thay đổi trng thái nguyên bn, khiến mt đối tượng không còn giữ được hình dáng, âm thanh hoc stht ban đầu. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn ti nhng sc thái khác nhau tvt lý, kthut cho đến đạo đức.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý, distortion mô tsbiến dng vmt hình hc. Ví dụ, khi mt vt bnén hoc kéo giãn quá mc, ta dùng distortion để chsthay đổi hình dng này. Trong lĩnh vc âm thanh và hìnhnh, tnày dùng để chsméo tiếng hoc nhiu hình, khi tín hiu đầu ra không còn trung thc so vi tín hiu gc. Đây là mt thut ngkthut phbiến trong âm nhc (như hiung distortion trong guitar đin) hoc trong truyn thông.

Đặc bit, khi dùng trong ngcnh thông tin hoc giao tiếp, distortion mang nghĩa tiêu cc là sxuyên tc. Điu này không đơn thun là hiu lm mà thường hàm ý mt hành động cố ý bóp méo stht để điu hướng dư lun hoc đánh la người khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit distortion vi mt stdgây nhm ln:

deformation: Cũng có nghĩa là biến dng, nhưng thường dùng trong kthut vt liu hoc địa cht để chsthay đổi cu trúc vĩnh vin do áp lc, trong khi distortion có phm vi rng hơn, bao gm cnhng thay đổi tm thi hoc phi vt cht (như thông tin).
misrepresentation: Gn nghĩa vi sxuyên tc, nhưng misrepresentation thường nhn mnh vào vic trình bày sai stht trong các văn bn pháp lý hoc hp đồng, còn distortion nhn mnh vào vic làm sai lch bn cht ca mt câu chuyn hoc svic.

Lưu ý vngpháp

distortion là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng chung (như sméo tiếng trong âm thanh), nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến nhng trường hp biến dng cthhoc các loi hình xuyên tc khác nhau.

Countable when referring to a specific instance of warping, such as a distortion in a lens. Uncountable when referring to the general phenomenon of signal interference or the abstract concept of misrepresentation.

Ý nghĩa

Danh từsự biến dạng

Hành động làm xoắn hoặc làm thay đổi hình dạng tự nhiên của một vật

The heat caused a severe distortion of the plastic frame.

Nhiệt độ cao đã khiến khung nhựa bị biến dạng nghiêm trọng.

Danh từsự méo tiếng

Sự thay đổi trong âm thanh hoặc hình ảnh của một tín hiệu khiến nó trở nên không rõ ràng hoặc không tự nhiên

The cheap amplifier created a noticeable distortion in the audio.

Chiếc tăng âm rẻ tiền đã tạo ra sự méo tiếng rõ rệt trong âm thanh.

Danh từsự xuyên tạc

Hành vi bóp méo một sự thật hoặc một lời tuyên bố nhằm đánh lừa người khác

His account of the event was a complete distortion of the truth.

Lời kể của anh ta về sự việc là một sự xuyên tạc hoàn toàn sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error