D
Dicread
HomeDictionaryCcharlatan

charlatan

kẻ mạo danh / kẻ lừa đảo
Danh từ
Số nhiều: charlatans

charlatan dùng để chmt người ctình gimo kiến thc, knăng hoc bng cp chuyên môn để la gt người khác, thường là nhm mc đích trc li tài chính. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, nhn mnh vào sdi trá và tính cht gito ca đối tượng. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chsla di, nhưng charlatan có nhng đặc đim riêng bit so vi fraud hay imposter: charlatan thường gn lin vi vic givcó chuyên môn cao trong các lĩnh vc như y tế, tâm linh hoc nghthut (ví dụ: mt "bác sĩ" tphong). fraud là mt thut ngrng hơn, thường dùng trong ngcnh pháp lý hoc tài chính để chhành vi gian ln nói chung. imposter tp trung vào vic mo danh mt người cthhoc mt danh tính cthể để đánh la người khác, trong khi charlatan tp trung vào vic gimo năng lc. Lưu ý khi sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "kmo danh" hoc "kla đảo". Tuy nhiên, hãy lưu ý rng charlatan không chỉ đơn thun là nói di, mà là xây dng mt hìnhnh chuyên gia gito để to lòng tin. Đúng: He is a charlatan who claims to cure cancer with magnets. (Hn là mt kla đảo tnhn có thcha ung thư bng nam châm.) Sai: Không nên dùng charlatan cho mt ktrm vt hoc mt người nói di vnhng điu nhnht trong đời sng hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từkẻ mạo danh

Một người giả vờ có kỹ năng đặc biệt hoặc kiến thức chuyên môn, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế

"The street vendor turned out to be a charlatan who sold sugar water as a miracle cure."

Nghệ sĩ đường phố đó đã bị vạch trần là một kẻ mạo danh không hề có khả năng ma thuật thực sự nào.

kẻ lừa đảo

Một người quảng bá một sản phẩm gian lận hoặc một phương thuốc giả

Thị trấn đã bị lừa bởi một kẻ lừa đảo bán loại thuốc tiên mà thực chất chỉ là nước đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error