D
Dicread
HomeDictionaryPpretence

pretence

sự giả vờ / sự đòi quyền
Danh từ
Số nhiều: pretences

pretence mang sc thái vmt sche đậy có chủ đích, nơi mt người ctình to ra mt vngoài gito để đánh la người khác vcm xúc, ý định hoc tình trng thc tế ca mình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sgivờ", nhưng nó không chỉ đơn thun là mt hành động nht thi mà thường ám chmt chiến thut hoc mt lp mt nạ được duy trì để đạt được mc đích nào đó.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ pretence vi pretense (biến thtiếng Mỹ). Vcơ bn, hai tnày có nghĩa tương đương, nhưng pretence thường được dùng trong tiếng Anh Anh. Mt đim quan trng là cn phân bit pretence vi simulation. Trong khi simulation thường dùng cho vic mô phng mt quá trình hoc trng thái vt lý/kthut, thì pretence luôn gn lin vi yếu ttâm lý và sla di gia người vi người.

Ví dụ: under the pretence of (dưới chiêu bài/ly clà) được dùng khi ai đó dùng mt lý do gito để che giu mc đích tht sự.
Không nên dùng pretence khi mun nói vvic mô phng máy tính; thay vào đó hãy dùng simulation.

Các bi cnh sdng đặc bit

Ngoài nghĩa phbiến là "sgivờ", pretence còn được dùng trong bi cnh pháp lý hoc chính trvi nghĩa "sự đòi quyn". Đây là trường hp mt cá nhân khng định mình có quyn shu hoc quyn lc đối vi mt vtrí nào đó, dù quyn đó có thkhông được công nhn chính thc.

Ví dụ: a pretence to the throne (sự đòi quyn kế vngai vàng).

Lưu ý vngpháp

pretence là mt danh tkhông đếm được khi nói vhành động givnói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt lý do gito cthhoc mt skhng định quyn li cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự giả vờ

Một lời khẳng định sai sự thật hoặc một hành động lừa dối nhằm làm cho điều gì đó có vẻ đúng hoặc có thật

He maintained a pretence of indifference despite his anxiety.

Anh ấy vẫn giả vờ thờ ơ mặc dù đang rất lo lắng.

Danh từsự đòi quyền

Một nỗ lực nhằm yêu cầu hoặc khẳng định quyền đối với một điều gì đó, chẳng hạn như một tước hiệu hoặc một vị trí quyền lực

The exiled prince made a pretence to the throne.

Vị hoàng tử bị lưu đày đã đòi quyền kế vị ngai vàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error