D
Dicread
HomeDictionaryRregression

regression

sự thoái lui / hồi quy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: regressions

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvschuyn động ngược hoc vic mt đi nhng tiến bộ đã đạt được. Trong bi cnh tâm lý hc hoc y khoa, nó mô tmt sst gim đáng lo ngi vphía nhng hành vi đơn gin và nguyên thy hơn, thường đóng vai trò như mt cơ chế phòng vhoc là du hiu ca tình trng sc khe đang suy gim. Điu này cho thy stht bi trong vic duy trì mc độ trưởng thành hoc sự ổn định đã khó khăn lm mi đạt được.

Trong lĩnh vc khoa hc dliu và toán hc, tnày không còn mang sc thái tiêu cc mà trthành mt công cchính xác để tìm ra các quy lut. Ti đây, nó mô tquá trình loi bcác nhiu lon để tìm ra mt đường xu hướng, biến mt tp hp các đim dliu hn lon thành mt mi quan htoán hc có thdự đoán được.

Countable when referring to a specific instance of sliding backward, such as a regression in a child's potty training. Uncountable when referring to the general statistical process of regression.

Ý nghĩa

Danh từsự thoái lui

Hành động quay trở lại một trạng thái trước đó hoặc một trạng thái kém phát triển hơn

The patient showed a regression in his motor skills after the fever.

Bệnh nhân có dấu hiệu thoái lui về các kỹ năng vận động sau cơn sốt.

Danh từhồi quy

Một phương pháp thống kê dùng để ước tính mối quan hệ giữa một biến phụ thuộc và một hoặc nhiều biến độc lập

The analyst used linear regression to predict future sales based on advertising spend.

Nhà phân tích đã sử dụng hồi quy tuyến tính để dự báo doanh số trong tương lai dựa trên chi phí quảng cáo.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error