D
Dicread
HomeDictionaryMmisrepresentation

misrepresentation

sự xuyên tạc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: misrepresentations

misrepresentation mang sc thái nghiêm trng hơn nhiu so vi mt li sai thông thường. Tnày không chỉ đơn thun là cung cp thông tin sai, mà thường hàm ý mt hành vi cố ý hoc thiếu cn trng trong vic trình bày stht nhm gây hiu lm cho người khác, đặc bit là trong các văn bn pháp lý, hp đồng hoc qung cáo thương mi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit rõ misrepresentation vi lie và mistake để sdng chính xác trong tng ngcnh: lie: Là mt li nói di trc tiếp, mang tính cá nhân và thường mang sc thái đạo đức tiêu cc. Trong khi đó, misrepresentation thường được dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc pháp lý để chvic mô tsai lch vmt svt, svic. mistake: Là mt sai sót vô ý. misrepresentation có thlà vô ý, nhưng trong lut pháp, nó vn có thdn đến trách nhim pháp lý dù người nói không ctình la di. Ví dụ: Nếu bn nói nhm ngày gihp, đó là mt mistake. Nhưng nếu bn qung cáo mt chiếc xe là "mi hoàn toàn" trong khi nó đã qua sa cha ln, đó là misrepresentation. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sxuyên tc" hoc "vic trình bày sai stht". Tuy nhiên, cn cn trng vì "xuyên tc" trong tiếng Vit đôi khi mang sc thái chính trhoc công kích cá nhân mnh mẽ. Trong bi cnh kinh doanh hoc lut pháp, hãy dch là "cung cp thông tin sai lch" để đảm bo tính khách quan và chuyên nghip. Đúng: The contract was voided due to fraudulent misrepresentation. (Hp đồng bvô hiu do hành vi cố ý cung cp thông tin sai lch.) Sai: Sdng misrepresentation cho nhng li chính tnhhoc nhm ln đơn gin trong giao tiếp hàng ngày. Đặc đim ngpháp misrepresentation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung vssai lch, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt trường hp hoc mt tuyên bsai lch cthể.

Countable when referring to a specific false statement in a legal document. Uncountable when referring to the general practice of distorting the truth.

Ý nghĩa

Danh từsự xuyên tạc

Hành vi đưa ra một mô tả sai lệch hoặc gây hiểu lầm về bản chất của một sự vật, sự việc

"The company was sued for the misrepresentation of its product's capabilities."

Công ty đã bị kiện vì xuyên tạc khả năng của sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error