D
Dicread
HomeDictionaryVvalidation

validation

sự xác thực / sự công nhận / sự thẩm định
Danh từ

validation mang ý nghĩa ct lõi là vic xác nhn mt điu gì đó là đúng, hp lhoc có giá trị. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày scó nhng sc thái biu đạt rt khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Sc thái trong tâm lý và giao tiếp Trong bi cnh cm xúc, validation không phi là sự đồng ý vi quan đim ca người khác, mà là scông nhn rng cm xúc ca hlà chính đáng và có cơ sở. Điu này khác vi approval (stán thành). Khi bn cung cp validation cho ai đó, bn đang nói rng: "Tôi hiu ti sao bn cm thy như vy và cm xúc đó là hp lý", thay vì nói "Tôi đồng ý vi nhng gì bn làm". Ví dụ: emotional validation (scông nhn vmt cm xúc). Sc thái trong kthut và quy trình Trong lĩnh vc công nghthông tin hoc sn xut, validation là quá trình kim tra xem mt hthng hoc sn phm có đápng đúng nhu cu ca người dùng cui hay không. Cn phân bit rõ validation vi verification (sxác minh). verification tp trung vào câu hi: "Chúng ta có đang xây dng sn phm đúng cách không?" (kim tra theo thiết kế). validation tp trung vào câu hi: "Chúng ta có đang xây dng đúng sn phm mà khách hàng cn không?" (kim tra theo thc tế sdng). Lưu ý vtvng Người hc cn tránh nhm ln validation vi các tnhư confirmation (sxác nhn thông tin) hay authentication (xác thc danh tính/mt khu). Trong khi authentication tp trung vào vic "bn là ai", thì validation tp trung vào viciu này có hp lệ/đúng chun hay không". Sai: The system needs validation of your password. (Khi mun nói vvic kim tra mt khu đúng hay sai). ✅ Đúng: The system needs authentication of your identity. (Xác thc danh tính). ✅ Đúng: The system needs validation of the input format. (Xác thc định dng dliu nhp vào có hp lhay không).

Ý nghĩa

Danh từsự xác thực

Hành động kiểm tra hoặc chứng minh tính hợp lệ hoặc độ chính xác của một điều gì đó

"The software requires a final validation before it can be deployed to the server."

Phần mềm yêu cầu một bước xác thực cuối cùng trước khi có thể triển khai cho công chúng.

Danh từsự công nhận

Sự thừa nhận hoặc khẳng định rằng cảm xúc hoặc ý kiến của một người là chính đáng, có giá trị hoặc có thể chấp nhận được

"She sought emotional validation from her peers after the difficult breakup."

Cô ấy tìm kiếm sự công nhận về mặt cảm xúc từ bạn bè sau cuộc chia tay khó khăn.

Danh từsự thẩm định

Quá trình thiết lập rằng một hệ thống, sản phẩm hoặc quy trình luôn tạo ra kết quả đáp ứng các thông số kỹ thuật đã định trước

"The pharmaceutical company is currently undergoing a rigorous validation of its new manufacturing process."

Công ty dược phẩm đã trải qua một đợt thẩm định nghiêm ngặt đối với quy trình sản xuất để đáp ứng các tiêu chuẩn của Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error