D
Dicread
HomeDictionaryDdubious

dubious

hoài nghi / mờ ám
Tính từ
So sánh hơn: more dubiousSo sánh nhất: most dubious

dubious mang sc thái biu đạt sthiếu tin tưởng, thường được dùng để mô tmt trng thái tâm lý hoài nghi hoc mt đối tượng có du hiu không minh bch. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hoài nghi" (khi nói vcm xúc ca con người) hoc "mờ ám" (khi nói vtính cht ca svic).

Ý nghĩa

Tính từhoài nghi
[~ about something][~ that clause]

Cảm thấy do dự hoặc không chắc chắn về sự thật hoặc độ tin cậy của một điều gì đó

He remained dubious about the claims made in the advertisement.

Anh ấy vẫn hoài nghi về những tuyên bố trong quảng cáo.

Tính từmờ ám
[~ something]

Không đáng tin cậy; đáng nghi hoặc có tính xác thực đáng nghi vấn

The company was funded by a dubious source of capital.

Công ty được tài trợ bởi một nguồn vốn mờ ám.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error