D
Dicread
HomeDictionarySsimulation

simulation

mô phỏng / giả vờ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: simulations

simulation mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: kthut và hành vi. Trong lĩnh vc khoa hc và công nghệ, tnày mô tvic to ra mt mô hình máy tính hoc vt lý để tái hin li mt quy trình thc tế nhm mc đích thnghim hoc đào to mà không gây ri ro. Ví dụ, mt flight simulation (mô phng chuyến bay) cho phép phi công rèn luyn knăng trong môi trường an toàn.

khía cnh tâm lý hoc xã hi, simulation li ám chhành động givờ, cố ý to ra mt vngoài hoc cm xúc không có tht để đánh la người khác. Skhác bit này rt quan trng vì trong khi nghĩa kthut mang tính tích cc và xây dng, nghĩa hành vi thường mang hàm ý tiêu cc hoc gian di.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit simulation vi imitation. Trong khi imitation thường là sbt chước mt hành động hoc phong cách ca ai đó (thường là vô thc hoc để hc hi), thì simulation là mt quá trình có hthng, có mc đích và thường phc tp hơn. Ví dụ, mt đứa trbt chước cha mlà imitation, nhưng vic xây dng mt kch bn gilp để hun luyn quân slà simulation.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia simulation và pretence. Chai đều có thdch là "givờ", nhưng pretence thường nhn mnh vào vic che giu stht hoc to ra mt vbc gito về địa vị, phm cht, trong khi simulation nhn mnh vào vic tái hin li mt trng thái hoc triu chng cthể (như givbbnh).

Lưu ý vcách dùng

Đúng: The simulation of the crash provided valuable data. (Vic mô phng vva chm đã cung cp dliu quý giá.)
Đúng: The simulation of illness was used to avoid work. (Vic givbbnh được dùng để trn vic.)

Tnày là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh. Khi nói vmt chương trình mô phng cthể, nó là danh từ đếm được (a simulation). Khi nói vkhái nim mô phng nói chung, nó được dùng như danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a specific program or a single trial run of a model. Uncountable when referring to the general practice or theory of simulating reality.

Ý nghĩa

Danh từmô phỏng

Sự bắt chước một quy trình hoặc hệ thống trong thế giới thực theo thời gian

The flight simulation helps pilots practice emergency landings.

Việc mô phỏng chuyến bay giúp các phi công thực hành hạ cánh khẩn cấp.

Danh từgiả vờ

Hành động giả vờ có một cảm xúc hoặc tình trạng cụ thể

The athlete's simulation of an injury fooled the referee.

Việc vận động viên giả vờ bị chấn thương đã đánh lừa trọng tài.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error