D
Dicread
HomeDictionaryMmiscellaneous

miscellaneous

hỗn hợp
Tính từ

miscellaneous được sdng để mô tmt nhóm các svt, svic hoc con người không có đặc đim chung rõ rt, khiến chúng không thể được phân loi vào mt nhóm cthnào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hn hp" hoc "linh tinh", nhưng sc thái ca nó thiên vsự đa dng và không đồng nht hơn là sln xn.

Ý nghĩa

Tính từhỗn hợp

Bao gồm nhiều loại hoặc yếu tố khác nhau; không thuộc về bất kỳ một danh mục cụ thể nào

The drawer was filled with miscellaneous items like rubber bands, old keys, and loose change.

Ngăn kéo chứa đầy những món đồ hỗn hợp như dây thun, chìa khóa cũ và tiền lẻ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error