D
Dicread
HomeDictionaryDdigest

digest

tiêu hóa / nghiền ngẫm / bản tóm tắt / tóm lược
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: digestedPhân từ 2: digestedV-ing: digesting

digest mang hai sc thái nghĩa chính: mt là quá trình sinh hc và hai là quá trình xlý thông tin. Trong tiếng Vit, sphân bit này rt rõ ràng thông qua các tvng khác nhau tùy theo ngcnh. Sc thái vsinh hc và nhn thc Khi nói vcơ thể, digest có nghĩa là tiêu hóa thc ăn. Tuy nhiên, khi dùng cho tâm trí, nó mang nghĩa bóng là "tiêu hóa" thông tin, tc là dành thi gian suy nghĩ, phân tích để thu hiu hoàn toàn mt vn đề phc tp. Điu này tương tnhư cách cơ thphân tách thc ăn thành cht dinh dưỡng, tâm trí phân tách thông tin thành kiến thc. Ví dụ: I need some time to digest the news (Tôi cn thi gian để nghin ngm/tiêu hóa tin tc này). Sc thái vtrình bày thông tindng danh từ, digest không phi là mt bn dch thô mà là mt bn tóm tt cô đọng tmt ngun tài liu ln hơn. Đim khác bit gia digest và summary là digest thường là mt tp hp các bn tóm tt được biên son có hthng, thường xut hin trong cácn phm định khoc sách tra cu pháp lý. Ví dụ: a reader's digest (mt bn tóm tt dành cho độc giả). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là động từ, digest là mt động tthường. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia vic "tóm tt" (hành động) và "bn tóm tt" (kết quả) khi sdng tnày trong các văn bn chuyên ngành.

Ý nghĩa

Ngoại động từtiêu hóa
[~ something]

Phân hủy thức ăn trong dạ dày hoặc ruột để các chất dinh dưỡng có thể hấp thụ vào cơ thể

"The body takes several hours to digest a heavy meal."

Cơ thể mất vài giờ để tiêu hóa một bữa ăn thịnh soạn.

Ngoại động từnghiền ngẫm
[~ something]

Suy nghĩ và thấu hiểu đầy đủ một mẩu thông tin hoặc một trải nghiệm

"I need a few days to digest the news of my promotion."

Tôi cần vài ngày để nghiền ngẫm tin tức về việc mình được thăng chức.

Danh từbản tóm tắt

Một tập hợp các phiên bản rút gọn của những bài viết dài hơn, chẳng hạn như các bài báo hoặc báo cáo

"He reads a weekly digest of the most important global news stories."

Anh ấy đọc một bản tóm tắt hàng tuần về những tin tức toàn cầu quan trọng nhất.

Ngoại động từtóm lược
[~ something into something]

Sắp xếp hoặc tóm tắt một lượng lớn thông tin thành một dạng ngắn hơn, dễ quản lý hơn

"The editor worked to digest the complex legal documents into a brief summary."

Biên tập viên đã làm việc để tóm lược các tài liệu pháp lý phức tạp thành một bản tóm tắt ngắn gọn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error