D
Dicread
HomeDictionarySsegmentation

segmentation

sự phân đoạn / sự phân đốt / sự phân tách vùng
Danh từ
Số nhiều: segmentations

segmentation mang ý nghĩa ct lõi là vic chia mt thc thln, phc tp thành các phn nhhơn để dqun lý, phân tích hoc xlý. Tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà tnày mang nhng sc thái biu đạt khác nhau, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng sai ngcnh.

Sc thái theo lĩnh vc

Trong kinh doanh và tiếp thị, segmentation (sphân đon) không đơn thun là chia nhỏ, mà là quá trình phân loi khách hàng da trên các đặc đim chung như độ tui, sthích hoc hành vi. Mc tiêu là để to ra các chiến lược tiếp cn chính xác hơn. Ví dụ, thay vì nói "chia khách hàng", hãy dùng market segmentation (phân đon thtrường).

Trong sinh hc, segmentation (sphân đốt) mô tmt đặc đim cu to cơ thể. Đây là thut ngchuyên môn để chcác đốt cơ thlp li, ví dnhư ở giun hoc côn trùng, to nên slinh hot trong vn động.

Trong công nghhìnhnh và tin hc, segmentation (sphân tách vùng) là mt kthut xlý dliu. Nó không chlà ct hìnhnh mà là nhn din và tách các vùng có cùng đặc tính để máy tính có thhiu được đối tượng nào là tin cnh và đối tượng nào là hu cnh.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln segmentation vi division hoc separation. Trong khi division thường chvic chia tách mt cách cơ hc hoc chia phn (như chia bánh), và separation nhn mnh vào vic làm cho hai thri xa nhau, thì segmentation nhn mnh vào tính hthng và mc đích phân tích.

division of the market (nghe ging như chia chác li nhun hoc chia ranh gii địa lý)
market segmentation (phân đon thtrường để nghiên cu hành vi khách hàng)

Lưu ý vngpháp

segmentation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hoc phương pháp chung. Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo kthut, nó có thể được dùngdng snhiu segmentations khi đề cp đến nhiu phương pháp phân tách vùng khác nhau trong mt nghiên cu cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự phân đoạn

Quá trình chia một tổng thể thành các phần hoặc các mục nhỏ hơn, riêng biệt

The segmentation of the market allows the company to target specific demographics.

Việc phân đoạn thị trường cho phép công ty nhắm đến các nhóm nhân khẩu học cụ thể.

Danh từsự phân đốt

Quá trình sinh học chia cơ thể hoặc cơ quan thành một chuỗi các phân đoạn lặp lại

The segmentation of the earthworm's body helps it move more efficiently.

Sự phân đốt cơ thể của giun đất giúp nó di chuyển hiệu quả hơn.

Danh từsự phân tách vùng

Quá trình chia một hình ảnh kỹ thuật số thành nhiều phân đoạn để đơn giản hóa việc biểu diễn thành một thứ gì đó có ý nghĩa hơn và dễ phân tích hơn

The software uses advanced segmentation to isolate the foreground from the background.

Phần mềm sử dụng kỹ thuật phân tách vùng tiên tiến để tách biệt tiền cảnh khỏi hậu cảnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error