D
Dicread
HomeDictionaryCcollection

collection

bộ sưu tập / việc thu thập / bộ sưu tập thời trang
[C/U] Cả hai
Số nhiều: collections

collection thường được hiu là mt nhóm các vt phm có cùng đặc đim hoc mc đích, được tp hp li mt cách có hthng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "bsưu tp" (mang tính sthích, nghthut) hoc "vic thu thp/thu gom" (mang tính hành động, quy trình).

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vsthích cá nhân hoc nghthut, collection gi lên stmvà giá trtinh thn. Ví dụ, mt stamp collection (bsưu tp tem) khác vi mt pile of stamps (mt đống tem) ở chnó có ssp xếp và chn lc.

Trong lĩnh vc thi trang, collection không chlà mt nhóm qun áo mà là mt chiến lược thiết kế cho mt mùa cthể (ví dụ: spring/summer collection). Điu này thhin mt chủ đề thng nht vmàu sc và cht liu.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia collection và gathering. Trong khi collection tp trung vào vic tích lũy các vt thhoc thu thp dliu, thì gathering thường dùng cho vic thp con người.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

Danh từ đếm được: Khi chmt bsưu tp cthể (ví dụ: a coin collection).
Danh tkhông đếm được: Khi chhành động thu gom nói chung (ví dụ: the collection of taxes - vic thu thuế).

I have a collection of friends (Sai vì bn bè không phi là vt phm để sưu tp).
I have a collection of rare books (Đúng vì sách hiếm là đối tượng có thsưu tp).

Countable when referring to a specific set of objects, like a collection of coins. Uncountable when referring to the general process of gathering, such as the collection of data.

Ý nghĩa

Danh từbộ sưu tập

Một nhóm các vật tương tự nhau được thu thập lại vì một mục đích nào đó

He has an impressive collection of vintage stamps.

Anh ấy có một bộ sưu tập tem cổ rất ấn tượng.

Danh từviệc thu thập

Hành động tập hợp các thứ lại với nhau

The collection of taxes is handled by the local government.

Việc thu thuế do chính quyền địa phương đảm nhiệm.

Danh từbộ sưu tập thời trang

Một loạt các sản phẩm được một nhà thiết kế tạo ra cho một mùa cụ thể

The spring collection features lightweight linens and bright colors.

Bộ sưu tập mùa xuân nổi bật với các chất liệu vải lanh nhẹ và màu sắc tươi sáng.

Ví dụ

She spent years building her collection of rare coins.

Cô ấy đã dành nhiều năm để xây dựng bộ sưu tập tiền xu hiếm của mình.

0

The collection of signatures took several weeks to complete.

Việc thu thập chữ ký đã mất vài tuần mới hoàn thành.

0

The designer presented her latest autumn collection in Paris.

Nhà thiết kế đã ra mắt bộ sưu tập thời trang mùa thu mới nhất của mình tại Paris.

0

Cụm từ kết hợp

art collection

Một bộ sưu tập các tác phẩm nghệ thuật được tuyển chọn

The museum houses a vast art collection from the Renaissance.

Bảo tàng lưu giữ một bộ sưu tập nghệ thuật khổng lồ từ thời Phục hưng.

tax collection

Quá trình thu các khoản thuế của chính phủ

The agency is responsible for the efficient tax collection across the state.

Cơ quan này chịu trách nhiệm cho việc thu thuế hiệu quả trên toàn bang.

autumn collection

Một bộ sưu tập thời trang được thiết kế cho mùa thu

The designer just unveiled her autumn collection in Paris.

Nhà thiết kế vừa ra mắt bộ sưu tập mùa thu của mình tại Paris.

start a collection

Bắt đầu thu thập các vật phẩm cụ thể như một sở thích

He decided to start a collection of rare coins after visiting the mint.

Anh ấy quyết định bắt đầu một bộ sưu tập những đồng xu hiếm sau khi đến thăm xưởng đúc tiền.

curate a collection

Tuyển chọn và sắp xếp các vật phẩm để trưng bày

The archivist spent months working to curate a collection of historical letters.

Người lưu trữ đã dành nhiều tháng làm việc để tuyển chọn một bộ sưu tập các bức thư lịch sử.

Bối cảnh văn hóa

Tâm lý hc vvic sưu tp: Ti sao con người có động lc thu thp
The Psychology of the Collection: Why Humans are Driven to Gather

Xung năng xây dng mt bsưu tp ca con người không chỉ đơn thun là mt sthích; đó là mt hành vi tâm lý ăn sâu gn lin vi quá trình tiến hóa ca chúng ta.
Trong lch ssơ khai ca loài người, hành động thu thp các ngun lcnhư ht ging, công choc khoáng sn quý hiếmlà mt cơ chế sinh tn.
Động lc nguyên thy nhm đảm bo và tchc tài sn này đã phát trin thành nim đam mê sưu tp hin đại, nơi hành động shu mang li shưng phn tdopamine và cm giác kim soát được môi trường xung quanh.
Vượt ra ngoài mc đích sinh tn, mt bsưu tp thường đóng vai trò như mt bn đồ hin hu hóa bn sc ca mt cá nhân.
Cho dù đó là mt tp hp các đĩa than hiếm được tuyn chn, tem chay tài sn kthut số, nhng vt phm được thu thp đóng vai trò là du mc cho kiến thc và địa vị.
Điu này được gi là bn năng giám tuyn.
Bng cách la chn nhng vt thcthvà loi bnhng thkhác, người sưu tp to ra mt câu chuyn vthhiếu và hành trình trí tuca riêng họ.
Bsưu tp trthành mt biu hin vt cht ca mt kho lưu trcá nhân, bo tn nhng ký ức hoc khát vng mà nếu không có nó sphai nht theo thi gian.
Hơn na, sphn khích khi "săn tìm" — vic tìm kiếm mt mnh ghép còn thiếu để hoàn thin mt bộ — skích hot hthng khen thưởng mnh mtrong não bộ.
Stheo đui này biến bsưu tp tmt nhóm vt thtĩnh thành mt cuc tìm kiếm năng động.
Đối vi nhiu người, giá trkhông nmgiá trtin tca các vt phm, mà ở câu chuyn vcách chúng được thu thp và strt tmà chúng mang li cho mt thế gii hn lon.
Theo nghĩa này, mi bsưu tp là mt bo tàng nhtư nhân, nơi người giám tuyn cũng chính là người ngưỡng mchính.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttcollectio trong tiếng Latinh, tcolligere, trong đó col- là tin tcó nghĩa là "cùng nhau" và legere có nghĩa là "thu thp".

Tnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt thut ngmô thành động thu thp sang vic bao hàm cnhóm các vt ththu được sau quá trình đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error