D
Dicread
HomeDictionaryBbroad

broad

rộng
Tính từ

broad thường được dùng để mô tmt khong cách vt lý ln tbên này sang bên kia, tương tnhư wide. Tuy nhiên, đim khác bit tinh tế là broad thường gi lên cm giác vmt bmt rng mở, bao la hoc mt phm vi bao quát, trong khi wide tp trung nhiu hơn vào khong hhoc độ rng ca mt li đi, mt khe hở.

Sc thái vphm vi và mc độ

Khi không dùng cho kích thước vt lý, broad mang nghĩa bóng là bao quát, đa dng hoc không chi tiết. Nó thường được dùng trong các cm tnhư broad shoulders (vai rng) hoc broad daylight (gia ban ngày ban mt - ý chsrõ ràng, không thche giu).

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là khi dch broad trong ngcnh kiến thc hoc quan đim (ví dụ: broad experience), hãy dùng từ "sâu rng" hoc "phong phú" thay vì chdùng từ "rng" để phn ánh đúng mc độ bao quát ca tnày.

Phân bit vi các ttương đồng

broad vs wide: Như đã đề cp, wide thường dùng cho các khong trng (ví dụ: a wide street - mt con phrng), còn broad thường dùng cho nhng thcó bmt ln hoc mang tính khái quát (ví dụ: a broad smile - mt ncười rng rỡ/tươi rói).
broad vs extensive: Trong khi broad nhn mnh vào sbao quát chung, extensive li nhn mnh vào quy mô ln, chi tiết và slan rng (ví dụ: extensive research - nghiên cu chuyên sâu và din rng).

Lưu ý vngpháp

broad chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, hãy chú ý skết hp từ (collocation) đặc trưng như broad accent (ging địa phương đặc st/rõ rt), điu mà bn không ththay thế bng wide accent.

Ý nghĩa

Tính từrộng

Có khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia; bao quát nhiều chủ đề; hoặc rõ ràng và không tinh vi

The river is too broad to jump across.

Con sông quá rộng để có thể nhảy qua.

Ví dụ

The river is too broad to jump across.

Con sông quá rộng để có thể nhảy qua.

0

The course provides a broad overview of European history.

Khóa học cung cấp một cái nhìn bao quát về lịch sử châu Âu.

0

He spoke in broad terms without mentioning any specific details.

Anh ấy nói một cách chung chung mà không đề cập đến bất kỳ chi tiết cụ thể nào.

0

Cụm từ kết hợp

broad shoulders

vai rộng

He has broad shoulders from swimming.

Anh ấy có bờ vai rộng nhờ bơi lội.

broad daylight

giữa ban ngày

The robbery happened in broad daylight.

Vụ cướp xảy ra giữa ban ngày.

broad outline

phác thảo chung

She gave a broad outline of the plan.

Cô ấy đã đưa ra một bản phác thảo chung về kế hoạch.

broad spectrum

phổ rộng

The medicine has a broad spectrum of activity.

Loại thuốc này có phổ hoạt động rộng.

broad hint

gợi ý rõ ràng

He gave me a broad hint that he wanted to leave.

Anh ấy đã gợi ý rõ ràng rằng anh ấy muốn rời đi.

Thành ngữ & Tục ngữ

broad daylight

ngay giữa thanh thiên bạch nhật

The robbery happened in broad daylight with witnesses everywhere.

Vụ cướp xảy ra ngay giữa thanh thiên bạch nhật với nhân chứng ở khắp mọi nơi.

broad shoulders

có khả năng chịu đựng áp lực lớn hoặc vai rộng

He has broad shoulders and can handle the pressure of the job.

Anh ấy có bờ vai rộng và có thể chịu được áp lực của công việc.

broad hint

một lời gợi ý rất lộ liễu

She gave me a broad hint that she wanted a diamond ring for her birthday.

Cô ấy đã gợi ý rất lộ liễu rằng cô ấy muốn một chiếc nhẫn kim cương cho ngày sinh nhật.

broad brush

cách tiếp cận khái quát không chi tiết

The historian took a broad brush approach to the era rather than focusing on individuals.

Nhà sử học đã tiếp cận thời đại này một cách khái quát thay vì tập trung vào các cá nhân.

broad smile

nụ cười rạng rỡ

The child gave a broad smile when he saw the cake.

Đứa trẻ nở một nụ cười rạng rỡ khi nhìn thấy chiếc bánh.

Bối cảnh văn hóa

Sc hút rng ln ca nhng ranh gii: Địa lý và Tâm trí con người
The Broad Appeal of the Great Divide: Geography and the Human Mind

Khái nim vmt vùng không gian rng ln, cho dù đó là mt con sông, mt tho nguyên hay mt đại dương, trong lch sử đã định hình tâm lý con người và sphát trin ca các nn văn minh.
Vào thi cổ đại, mt con sông rng ln như sông Nile hay sôngn không chcung cp nước; nó còn to ra mt ranh gii vt lý và biu tượng xác định gii hn ca thế gii mà con người biết đến.
Quy mô khng lca nhng đường thy rng ln này đã quyết định nơi xây dng các thành phvà cách thiết lp các tuyến thương mi, từ đó phác ha nên quỹ đạo phát trin ca các đế chế loài người.
Vượt ra ngoài địa lý vt lý, thut ngbroad đã phát trin để mô tphm vi kiến thc ca con người.
Schuyn đổi tmt chuyên gia sang mt trí thc uyên bácmt nhà đa khoa—đại din cho mong mun tng hp các lĩnh vc nghiên cu khác nhau.
Trong thi kPhc hưng, lý tưởng không phi là trthành chuyên gia trong mt mng hp ca khoa hc, mà là shu shiu biết rng vnghthut, gii phu hc, thiên văn hc và triết hc.
Chiu rng trong nhn thc này đã cho phép nhng nhà tư tưởng như Leonardo da Vinci nhìn thy nhng mi liên hmà các chuyên gia blỡ, chng minh rng mt góc nhìn rng thường là cht xúc tác cho sự đổi mi thc sự.
Trong ngôn nghc và xã hi hc hin đại, chúng ta thy điu này phn chiếu trong cách chúng ta mô ttmnh hưởng văn hóa.
Mt sự đồng thun rng rãi hoc mt nhóm nhân khu hc rng gi ý vmt tính phquát vượt lên trên nhng khác bit cá nhân.
Scăng thng gia cái hp và cái rng tiếp tc định nghĩa cách chúng ta tchc thông tin trong knguyên số, nơi chúng ta dao động gia nhng ngách chuyên sâu và nhng câu chuyn bao quát, lan ta ca mng xã hi toàn cu.
Smê hoc đối vi cái rng ln, suy cho cùng, chính là smê hoc đối vi đường chân tri—động lc vĩnh cu ca con người nhm mrng tm vi và bao quát thế gii nhiu nht có thể.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh cbrad, xut phát ttiếng Proto-Germanic braidaz, có nghĩa là rng. Nó chia scùng ttiên vi tbreit trong tiếng Đức cao cvà breed trong tiếng Hà Lan, duy trì ý nghĩa nht quán vchiu rng vt lý trong nhiu ngôn ngGermanic sut nhiu thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error