D
Dicread
HomeDictionaryBbroad

broad

rộng、bao quát、rộng rãi
Tính từ

Khi dùng để chkích thước vt lý, tnày nhn mnh vào chiu ngang, thường dùng để đối lp vi scht hp khi mô tcnh quan hoc các đặc đim vt cht. Nó gi lên cm giác vsmrng và dtiếp cn trong không gian. Trong khía cnh trí tuhoc ngôn ngữ, broad mô tsthiếu chuyên sâu hoc thiếu tinh tế. Mt shiu biết broad ngụ ý cách tiếp cn tng quát thay vì chuyên môn sâu, trong khi mt ging nói broad chcách phát âm mang đặc trưng vùng min rt rõ rt.

Ý nghĩa

Tính từrộng, bao quát
[something]

Có khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia; bao hàm nhiều chủ đề; hoặc rõ ràng và không tinh vi

"The river is too broad to jump across."

Con sông quá rộng để có thể nhảy qua.

Cụm từ kết hợp

broad shoulders

vai rộng

He has broad shoulders from swimming.

Anh ấy có bờ vai rộng nhờ bơi lội.

broad daylight

giữa thanh thiên bạch nhật

The robbery happened in broad daylight.

Vụ cướp xảy ra giữa thanh thiên bạch nhật.

broad outline

phác thảo chung

She gave a broad outline of the plan.

Cô ấy đã đưa ra một bản phác thảo chung về kế hoạch.

broad spectrum

phổ rộng

The medicine has a broad spectrum of activity.

Loại thuốc này có phổ hoạt động rộng.

broad hint

gợi ý lộ liễu

He gave me a broad hint that he wanted to leave.

Anh ấy đã gợi ý lộ liễu rằng mình muốn rời đi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error