D
Dicread
HomeDictionaryAassorted

assorted

hỗn hợp
Tính từ

assorted thường được dùng để mô tmt nhóm các vt phm cùng loi nhưng khác nhau về đặc đim chi tiết như màu sc, hương vị, kích choc kiu dáng. Đim mu cht ca tnày là sự đa dng trong mt tp hp thng nht. Ví dụ, khi nói vassorted chocolates, người ta hình dung đến mt hp ko mà trong đó có nhiu loi nhân khác nhau, thay vì chmt loi duy nht.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln assorted vi various hoc diverse. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

assorted: Nhn mnh vào vic các vt phm được tp hp li hoc đóng gói cùng nhau trong mt bộ, mt hp hoc mt nhóm. Nó mang tính cht phân loi vt lý rõ rt hơn.
various: Mang nghĩa rng hơn, đơn gin là "nhiu loi khác nhau" mà không nht thiết phi nm trong cùng mt gói hay mt tp hp cthể.
diverse: Nhn mnh vào skhác bit sâu sc, sự đa dng vbn cht hoc đặc đim (ví dụ: diverse cultures - các nn văn hóa đa dng), thường mang sc thái trang trng hơn và không dùng cho các vt phm nhnht như ko hay đinh vít.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, assorted thường được dch là "hn hp" hoca dng". Tuy nhiên, cn tránh dùng từ "hn hp" trong nhng trường hp mà các thành phn btrn ln đến mc không còn phân bit được (như mt hn hp hóa cht). assorted luôn ngụ ý rng các thành phn vn ginguyên đặc tính riêng bit ca chúng dù nm chung mt chỗ.

Đúng: a box of assorted biscuits (mt hp bánh quy hn hp - mi chiếc bánh có thcó vkhác nhau).
Sai: Sdng assorted để mô tmt cht lng đã hòa tan hoàn toàn.

Vmt ngpháp, assorted chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từhỗn hợp

Bao gồm nhiều loại, kiểu hoặc dạng khác nhau được trộn lẫn với nhau

She bought a box of assorted chocolates for the party.

Cô ấy đã mua một hộp sô-cô-la hỗn hợp cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error