D
Dicread
HomeDictionarySscrap

scrap

mảnh nhỏ / phế liệu / cuộc cãi vã / loại bỏ / đánh nhau
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scrapsQuá khứ: scrappedPhân từ 2: scrappedV-ing: scrapping

scrap mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh thay động từ, nhưng đim chung là đều gi lên skhông còn nguyên vn hoc sloi bỏ. Khi là danh từ, nó thường chnhng mnh vn, mu nhcòn sót li ca mt vt liu nào đó (như giy, vi) hoc kim loi phế liu có thtái chế. Trong ngcnh giao tiếp, scrap dùng để chmt cuc cãi vã hoc đánh nhau ngn, mang tính cht bt phát và không nghiêm trng.

Ý nghĩa

Danh từmảnh nhỏ

Một mảnh hoặc một lượng nhỏ của cái gì đó, đặc biệt là phần còn sót lại sau khi phần chính đã được sử dụng

"She wrote the phone number on a scrap of paper."

một mảnh giấy nhỏ

Danh từphế liệu

Kim loại bị loại bỏ có thể tái chế hoặc bán

"The old car was sold as scrap to the local yard."

một sân đầy phế liệu

Danh từcuộc cãi vã

Một cuộc đánh nhau hoặc tranh cãi ngắn, không có kế hoạch trước

"The two boys got into a scrap over a toy."

họ đã xảy ra một cuộc cãi vã vì một chỗ đậu xe

Danh từloại bỏ

Vứt bỏ cái gì đó vì nó không còn hữu ích hoặc không còn cần thiết

"He fed the dog a few scraps from his dinner plate."

công ty đã quyết định loại bỏ dự án cũ

Ngoại động từđánh nhau
[~ something]

Tham gia vào một cuộc ẩu đả nhỏ về thể xác hoặc một cuộc tranh luận gay gắt

hai cậu bé bắt đầu đánh nhau trong sân chơi

Ví dụ

She wrote the phone number on a scrap of paper.

Cô ấy viết số điện thoại lên một mảnh nhỏ giấy.

The garage was filled with piles of rusted scrap.

Nhà để xe chất đầy những đống phế liệu rỉ sét.

The two neighbors had a brief scrap over the fence.

Hai người hàng xóm đã xảy ra một cuộc cãi vã ngắn về cái hàng rào.

The government decided to scrap the outdated tax law.

Chính phủ đã quyết định loại bỏ luật thuế lỗi thời.

The siblings used to scrap over the last piece of cake.

Hai anh em thường đánh nhau để giành miếng bánh cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error