D
Dicread
HomeDictionaryBblend

blend

xay trộn / hòa quyện / hỗn hợp
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blendsQuá khứ: blendedPhân từ 2: blendedV-ing: blending

Tnày mang hàm ý mnh mvslin mch và hài hòa. Nó không đơn thun là vic trn các thành phn li vi nhau, mà là sxóa nhòa các ranh gii riêng bit.

Khi các svt blend (hòa quyn/xay trn), kết quto ra là mt ththng nht mi, nơi các thành phn ban đầu không còn tách bit hay gây cm giác xung đột.

Countable when referring to a specific commercial product like a coffee blend or a tea blend. Uncountable when referring to the general act or state of blending.

Ý nghĩa

Ngoại động từxay trộn
[~ someone][~ something]

Trộn hai hoặc nhiều chất với nhau để chúng trở thành một thể thống nhất và đồng nhất

He blended the strawberries and yogurt into a smoothie.

Anh ấy đã xay trộn dâu tây và sữa chua thành một ly sinh tố.

Nội động từhòa quyện

Kết hợp với một thứ khác để tạo thành một hỗn hợp hài hòa hoặc không thể phân biệt được

The blue paint blends into the green of the forest.

Màu sơn xanh hòa quyện vào sắc xanh của khu rừng.

Danh từhỗn hợp

Sự pha trộn của nhiều thứ khác nhau, thường là chất lỏng hoặc hương vị, nhằm đạt được một hiệu ứng cụ thể

This coffee is a special blend of beans from Ethiopia and Brazil.

Loại cà phê này là một hỗn hợp đặc biệt từ các hạt cà phê của Ethiopia và Brazil.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error