D
Dicread
HomeDictionaryCcategory

category

danh mục、thể loại、nhóm
[C] Đếm được
Số nhiều: categories

Thut ngnày gi liên tưởng đến mt hthng lưu trtrong tâm trí, nơi mc tiêu chính là stchc và đơn gin hóa. Nó ám chmt ranh gii nghiêm ngt hoc mt vtrí cthmà mt đối tượng phi khp vào để được nhn din. Khác vi mt nhóm thông thường, category được xác định bi các tiêu chí dùng cho quá trình phân loi thay vì da trên chính các thành viên trong đó. Trong bi cnh kthut shin đại, tnày thường mang hàm ý vvic gn thhoc siêu dliu, nơi các mc được lp chmc để ddàng tìm kiếm. Nó được sdng trong cphân loi hc thut ln mua sm thông thường, ngụ ý mt hthng phân cp có cu trúc giúp người dùng điu hướng qua mt lượng ln thông tin.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhóm phân loại cụ thể, chẳng hạn như một thể loại thể thao.

Ý nghĩa

Danh từdanh mục, thể loại
[someone][something]

Một nhóm hoặc sự phân chia mọi người hoặc sự vật được tập hợp lại dựa trên các đặc điểm chung

"The books are divided into the category of historical fiction."

Những cuốn sách được chia vào thể loại tiểu thuyết lịch sử.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error